TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Giễu cợt tiếng Anh là gì?

"giễu cợt" trong tiếng Anh là ridicule (ngoại động từ), gird (động từ), girt (động từ).

ridicule Ngoại động từ

UK/ˈɹɪdɪkjuːl/US/ˈɹɪdɪkjuːl/

Nghĩa: Nhạo báng, chế nhạo; giễu cợt (người nào).

  • to turn into ridiculechế nhạo, bông đùa
  • in ridicule ofđể chế nhạo, để giễu cợt

Xem đầy đủ từ "ridicule": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gird Động từ

UK/ɡɜːd/US/ɡɝd/

Nghĩa: Nhạo báng, chế nhạo, chế giễu, giễu cợt.

  • to gird at somebodychế giễu ai

Xem đầy đủ từ "gird": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

girt Động từ

UK/ɡɜːt/US/ɡɝt/

Nghĩa: Nhạo báng, chế nhạo, chế giễu, giễu cợt.

  • to gird at somebodychế giễu ai

Xem đầy đủ từ "girt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gibingly Phó từ

Nghĩa: Giễu cợt, chế nhạo.

Xem đầy đủ từ "gibingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

banteringly Phó từ

Nghĩa: Đùa, giễu cợt.

Xem đầy đủ từ "banteringly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jest Nội động từ

UK/d͡ʒɛst/US/d͡ʒɛst/

Nghĩa: Chế nhạo, chế giễu, giễu cợt.

  • to make a jest ofgiễu cợt, chế nhạo

Xem đầy đủ từ "jest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

toy Nội động từ

UK/tɔɪ/US/tɔɪ/

Nghĩa: Đùa bỡn, giỡn, giễu cợt.

  • to toy with someoneđùa giỡn với ai

Xem đầy đủ từ "toy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

joke Động từ

UK/ˈd͡ʒəʊ̯k/US/ˈd͡ʒoʊ̯k/

Nghĩa: Đùa bỡn, giễu cợt; trêu chòng.

Xem đầy đủ từ "joke": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

roast Ngoại động từ

UK/ɹəʊst/US/ɹoʊst/

Nghĩa: Chế nhạo, giễu cợt, chế giễu.

Xem đầy đủ từ "roast": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jokingly Phó từ

UK/ˈdʒəʊ.kɪŋ.liː/US/ˈdʒoʊ.kɪŋ.li/

Nghĩa: Đùa bỡn, giễu cợt, trêu chòng.

Xem đầy đủ từ "jokingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cynicism Danh từ

UK/ˈsɪn.ɪˌsɪzəm/

Nghĩa: Lời nói chua cay; lời nhạo báng, lời giễu cợt.

Xem đầy đủ từ "cynicism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quirk Danh từ

UK/kwɜːk/US/kwɝk/

Nghĩa: Lời giễu cợt, lời châm biếm.

Xem đầy đủ từ "quirk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

banter Danh từ

UK/ˈbæntə/US/ˈbæntɚ/

Nghĩa: Sự nói đùa, sự giễu cợt.

Xem đầy đủ từ "banter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

raillery Danh từ

UK/ˈɹeɪləɹi/US/ˈɹeɪləɹi/

Nghĩa: Sự chế giễu, sự giễu cợt.

Xem đầy đủ từ "raillery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sneering Tính từ

US/ˈsnɪ.riɳ/

Nghĩa: Giễu cợt, nhạo báng.

Xem đầy đủ từ "sneering": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Giễu cợt tiếng Anh là gì?

"giễu cợt" trong tiếng Anh là ridicule (ngoại động từ), gird (động từ), girt (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.