Giữa tiếng Anh là gì?
"giữa" trong tiếng Anh là between (giới từ), middle (danh từ), among (giới từ).
between Giới từ
UK/bɪˈtwiːn/US/bəˈtwin/ giọng người thật
Nghĩa: Giữa, ở giữa.
- There are significant differences between those two countries.Có những khác biệt rõ rệt giữa hai quốc gia.
- What's the difference between religion and philosophy?Điểm khác biệt giữa tôn giáo và triết học là gì?
middle Danh từ
UK/ˈmɪdl̩/US/ˈmɪdl̩/ giọng người thật
Nghĩa: Giữa.
- They left me naked with my hands tied behind my back in the middle of the street.Họ để tôi trần truồng với tay bị trói ra đằng sau ở ngay giữa đường.
- Without air conditioning, it's impossible to travel by car in the middle of August.Không thể đi xe mà thiếu điều hòa vào giữa tháng 8.
among Giới từ
UK/əˈmʌŋ/US/əˈmʌŋ/ giọng người thật
Nghĩa: Giữa, ở giữa.
- The conflicts among leaders resulted in unhealthy sectionalism.Sự mâu thuẫn giữa các nhà lãnh đạo dẫn đến chủ nghĩa vùng miền không lành mạnh.
- among the crowdở giữa đám đông
amongst Giới từ
UK/əˈmʌŋst/US/əˈmʌŋst/ giọng người thật
Nghĩa: Giữa, ở giữa.
- among the crowdở giữa đám đông
amidst Giới từ
UK/aˈmɪdst/US/aˈmɪdst/ giọng người thật
Nghĩa: Giữa, ở giữa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
mid Tính từ
UK/mɪd/US/mɪd/ giọng máy
Nghĩa: Giữa.
- Tom stopped reading mid-sentence.Tom dừng đọc giữa chừng.
- from mid June to mid Augusttừ giữa tháng sáu đến giữa tháng tám
midst Danh từ
UK/mɪdst/US/mɪdst/ giọng người thật
Nghĩa: Giữa.
- in the midst ofở giữa; giữa lúc
- in their midst; in the midst of themở giữa bọn họ
amid Giới từ
UK/əˈmɪd/US/əˈmɪd/ giọng người thật
Nghĩa: Giữa, ở giữa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- But those voices were in a distinct minority amid all the other signs of change in WashingtonNhưng những tiếng nói ấy chỉ là thiểu số ít ỏi giữa tất thảy những dấu hiệu đổi thay ở Washington
mesial Tính từ
UK/ˈmiːzɪəl/US/ˈmiːzɪəl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giữa; ở giữa; hướng vào giữa.
full Tính từ
UK/fʊl/US/fʊl/ giọng người thật
Nghĩa: Giữa, hoàn toàn, trọn vẹn, đầy đủ, toàn phần.
- in full summergiữa mùa hạ
- in full daylightgiữa ban ngày, lúc thanh thiên bạch nhật
heart Danh từ
UK/hɑːʔ/US/hɑɹt/ giọng người thật
Nghĩa: Giữa, trung tâm.
- in the heart of summervào giữa mùa hè
- in the heart of Africaở giữa Châu phi
deep Danh từ
UK/diːp/US/diːp/ giọng người thật
Nghĩa: Giữa.
- in the deep of wintergiữa mùa đông
- in the deep of nightlúc nửa đêm
dead Danh từ
UK/dɛd/US/dɛd/ giọng người thật
Nghĩa: Giữa.
- in the dead of wintergiữa mùa đông
- in the dead of nightlúc nửa đêm, lúc đêm khuya thanh vắng
Câu hỏi thường gặp
Giữa tiếng Anh là gì?
"giữa" trong tiếng Anh là between (giới từ), middle (danh từ), among (giới từ).