TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Gian khổ tiếng Anh là gì?

"gian khổ" trong tiếng Anh là arduous (tính từ), arduously (phó từ), hard (phó từ).

arduous Tính từ

UK/ˈɑː.djʊ.əs/US/ˈɑɹ.d͡ʒu.əs/

Nghĩa: Khó khăn, gian khổ, gay go.

  • an arduous taskmột công việc khó khăn gian khổ

Xem đầy đủ từ "arduous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arduously Phó từ

US/ˈɑːr.dʒə.wəs.li/

Nghĩa: Khó khăn, gian khổ, gay go.

Xem đầy đủ từ "arduously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hard Phó từ

UK/hɑːd/US/hɑɹd/

Nghĩa: Gay go, khó khăn, chật vật, gian khổ.

  • to die hardchết một cách khó khăn
  • hard wonthắng một cách chật vật

Xem đầy đủ từ "hard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hardship Danh từ

UK/ˈhɑːdˌʃɪp/US/ˈhɑɹdˌʃɪp/

Nghĩa: Sự gian khổ, sự thử thách gay go.

  • to go through many hardshipschịu đựng nhiều gian khổ

Xem đầy đủ từ "hardship": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

difficult

UK/ˈdɪfɪkəlt/US/ˈdɪfɪkəlt/

Xem đầy đủ từ "difficult": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rough Tính từ

UK/ɹʌf/US/ɹʌf/

Nghĩa: Gian khổ, gay go, nhọc nhằn, nặng nề.

  • rough labourcông việc lao động nặng nhọc

Xem đầy đủ từ "rough": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

misery

UK/ˈmɪz(ə)ɹɪ/US/ˈmɪz(ə)ɹi/

Xem đầy đủ từ "misery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adversity

UK/ædˈvɜː.sɪ.ti/US/ædˈvɝ.sɪ.ti/

Xem đầy đủ từ "adversity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

laborious Tính từ

UK/ləˈbɔːɹiəs/US/ləˈbɔːɹiəs/

Nghĩa: Khó nhọc, gian khổ.

  • laborious taskmột công việc khó nhọc

Xem đầy đủ từ "laborious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ruggedly Phó từ

US/ˈrə.ɡəd.li/

Nghĩa: Vất vả, khó nhọc, gian khổ, gian truân; khổ hạnh.

Xem đầy đủ từ "ruggedly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arduousness Danh từ

UK/ˈɑːdjuːəsnəs/

Nghĩa: Sự khó khăn, sự gian khổ, sự gay go.

Xem đầy đủ từ "arduousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ruggedness Danh từ

US/ˈrə.ɡəd.nəs/

Nghĩa: Sự khó nhọc, sự gian khổ, sự gian truân (cuộc sống); tính khổ hạnh.

Xem đầy đủ từ "ruggedness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rugged Tính từ

UK/ˈɹʌɡ.ɪd/US/ˈɹʌɡ.ɪd/

Nghĩa: Vất vả, khó nhọc, gian khổ, gian truân; khổ hạnh.

  • rugged lifeđời sống gian truân

Xem đầy đủ từ "rugged": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Gian khổ tiếng Anh là gì?

"gian khổ" trong tiếng Anh là arduous (tính từ), arduously (phó từ), hard (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.