Hành lang tiếng Anh là gì?
"hành lang" trong tiếng Anh là corridor (danh từ), lobby (danh từ), right of way (danh từ).
corridor Danh từ
UK/ˈkɒɹɪdɔː/US/ˈkoɹəˌdoɹ/
Nghĩa: Hành lang (nhà, toa xe lửa).
- We just met in the corridor.Chúng tôi mới vừa gặp nhau ở hành lang.
lobby Danh từ
UK/ˈlɒb.i/US/ˈlɑ.bi/
Nghĩa: Hành lang, phòng chờ, phòng đợi, tiền sảnh, đại sảnh.
- Meet me at the lobby of the Imperial Hotel at 6:30 p.m.Gặp tôi tại hành lang của khách sạn Hoàng Gia vào lúc 6:30 tối.
right of way Danh từ
Nghĩa: Hành lang, lộ giới.
passageway Danh từ
UK/ˈpæ.sɪdʒˌweɪ/US/ˈpæ.sɪdʒˌweɪ/
Nghĩa: Hành lang; đường phố nhỏ, ngõ.
passage-way Danh từ
US/ˈpæ.sɪdʒ.ˈweɪ/
Nghĩa: Hành lang; đường phố nhỏ, ngõ.
slype Danh từ
Nghĩa: Đường cầu, hành lang (trong nhà thờ).
hallway Danh từ
UK/ˈhɔːlweɪ/US/ˈhɔlˌweɪ/
Nghĩa: Hành lang.
- Ziri heard a dragging sound in the hallway.Ziri nghe tiếng lê lết ngoài hành lang.
hall
UK/hɔːl/US/hɔl/
passage Danh từ
UK/ˈpæsɪd͡ʒ/US/ˈpæsɪd͡ʒ/
Nghĩa: Hành lang.
gallery Danh từ
UK/ˈɡæləɹi/US/ˈɡæləɹi/
Nghĩa: Nhà cầu, hành lang.
porch Danh từ
UK/pɔːtʃ/US/pɔɹt͡ʃ/
Nghĩa: Hiên, hè, hành lang.
cloister Danh từ
UK/ˈklɔɪstə/US/ˈklɔɪstɚ/
Nghĩa: Hành lang, hàng hiên (có hàng cột bao quanh tu viện, nhà thờ...).
alley Danh từ
UK/ˈæl.i/US/ˈæl.i/
Nghĩa: Lối đi có cây, đường đi có trồng cây (trong công viên...); hành lang (trong rừng).
vestibule Danh từ
UK/ˈvɛ.stɪ.bjuːl/US/ˈvɛ.stəˌbjul/
Nghĩa: Đường đi qua, hành lang.
- vestibule car(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) toa xe khách có hành lang
- vestibule train(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xe lửa có hành lang (thông từ toa nọ sang toa kia)
Câu hỏi thường gặp
Hành lang tiếng Anh là gì?
"hành lang" trong tiếng Anh là corridor (danh từ), lobby (danh từ), right of way (danh từ).