TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hạn định tiếng Anh là gì?

"hạn định" trong tiếng Anh là limited (tính từ), freeze (danh từ), qualify (ngoại động từ).

limited Tính từ

UK/ˈlɪm.ɪ.tɪd/US/ˈlɪm.ɪ.tɪd/

Nghĩa: Có hạn, hạn chế, hạn định.

Xem đầy đủ từ "limited": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

freeze Danh từ

UK/ˈfɹiːz/US/ˈfɹiːz/

Nghĩa: Sự ổn định; sự hạn định (giá cả, tiền lương...).

Xem đầy đủ từ "freeze": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

qualify Ngoại động từ

UK/ˈkwɒl.ɪ.faɪ/US/ˈkwɑ.lɪ.faɪ/

Nghĩa: Hạn định.

Xem đầy đủ từ "qualify": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

definite Tính từ

UK/ˈdɛfɪnɪt/US/ˈdɛfɪnɪt/

Nghĩa: Hạn định.

  • definite articlemạo từ hạn định

Xem đầy đủ từ "definite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

qualificative Tính từ

Nghĩa: Hạn định.

Xem đầy đủ từ "qualificative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

restrictively Phó từ

US/rɪ.ˈstrɪk.tɪv.li/

Nghĩa: Hạn định (một mệnh đề, cụm từ quan hệ).

Xem đầy đủ từ "restrictively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

terminative Tính từ

UK/ˈtɜːmɪnətɪv/US/ˈtɝmɪnətɪv/

Nghĩa: Hạn định, quyết định, tối hậu.

  • terminative conditionsnhững điều kiện quyết định

Xem đầy đủ từ "terminative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

determinative Tính từ

Nghĩa: Hạn định.

Xem đầy đủ từ "determinative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

limitation Danh từ

UK/lɪmɪˈteɪʃən/US/lɪmɪˈteɪʃən/

Nghĩa: Sự hạn chế, sự hạn định, sự giới hạn.

Xem đầy đủ từ "limitation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

restrictiveness Danh từ

US/rɪ.ˈstrɪk.tɪv.nəs/

Nghĩa: Sự hạn định (một mệnh đề, một cụm từ quan hệ).

Xem đầy đủ từ "restrictiveness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

froze Danh từ

UK/ˈfɹəʊz/US/ˈfɹoʊz/

Nghĩa: Sự ổn định; sự hạn định (giá cả, tiền lương...).

Xem đầy đủ từ "froze": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

restricted

UK/ɹɪˈstɹɪktɪd/US/ɹɪˈstɹɪktɪd/

Xem đầy đủ từ "restricted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hạn định tiếng Anh là gì?

"hạn định" trong tiếng Anh là limited (tính từ), freeze (danh từ), qualify (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.