TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hầu như tiếng Anh là gì?

"hầu như" trong tiếng Anh là almost (phó từ), virtually (phó từ), all intents and purposes (cụm từ).

almost Phó từ

UK/ˈɔːl.məʊst/US/ˈɔl.moʊst/

Nghĩa: gần, gần như, hầu như

  • I almost never drink beer before noon.Tôi hầu như không bao giờ uống bia trước buổi trưa.
  • Those hens lay eggs almost every day.Mấy con gà đó hầu như ngày nào cũng đẻ trứng.

Xem đầy đủ từ "almost": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

virtually Phó từ

UK/ˈvɜːt͡ʃʊəli/US/ˈvɚ.t͡ʃə.wə.li/

Nghĩa: hầu như, gần như

Xem đầy đủ từ "virtually": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

all intents and purposes Cụm từ

Nghĩa: Hầu như, thực tế là.

  • his new statement was to all intents and purposes not different from the old onelời tuyên bố mới của hắn ta hầu như không khác gì lời tuyên bố trước

Xem đầy đủ từ "all intents and purposes": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

as good as Phó từ

Nghĩa: Hầu như, coi như, gần như.

  • as good as deadhầu như chết rồi
  • the problem is as good as settledvấn đề coi như đã được giải quyết

Xem đầy đủ từ "as good as": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pretty much Phó từ

Nghĩa: Hầu như, gần như.

  • that is pretty much the same thingcái đó thì hầu như cũng như vậy thôi (chắng khác gì)

Xem đầy đủ từ "pretty much": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pretty well Phó từ

Nghĩa: Hầu như.

Xem đầy đủ từ "pretty well": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

all but Phó từ

Nghĩa: Gần như, hầu như, suýt.

  • all but impossiblegần như không thể làm được
  • he was all but drownedhắn suýt chết đuối

Xem đầy đủ từ "all but": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

by and large Động từ

Nghĩa: Nói chung, nhìn chung, hầu như

  • It was, by and large, an unexceptional presentation.Nhìn chung, đó là một bài thuyết trình không có gì đặc biệt

Xem đầy đủ từ "by and large": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quasi Tính từ

UK/ˈkweɪzaɪ/US/ˈkwɑːˌzaɪ/

Nghĩa: Giống như, hầu như, tuồng như, y như.

Xem đầy đủ từ "quasi": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

much Phó từ

UK/mʌt͡ʃ/US/mʌt͡ʃ/

Nghĩa: Hầu như.

  • much of a sizehầu như cùng một cỡ

Xem đầy đủ từ "much": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nearly

UK/ˈnɪəli/US/ˈnɪɹli/

Xem đầy đủ từ "nearly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ill Phó từ

UK/ɪl/US/ɪl/

Nghĩa: Khó mà, hầu như, không thể.

  • I could ill afford ittôi khó mà có thể cáng đáng nổi cái đó

Xem đầy đủ từ "ill": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

practically Phó từ

UK/ˈpɹæk.tɪ.k(ə.)li/US/ˈpɹæk.tɪ.k(ə.)li/

Nghĩa: Hầu như.

  • there's practically nothing lefthầu như không còn lại cái gì
  • practically no changeshầu như không còn có sự thay đổi

Xem đầy đủ từ "practically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

illy Phó từ

US/ˈɪl.li/

Nghĩa: Khó mà, hầu như, không thể.

  • I could ill afford ittôi khó mà có thể cáng đáng nổi cái đó

Xem đầy đủ từ "illy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hầu như tiếng Anh là gì?

"hầu như" trong tiếng Anh là almost (phó từ), virtually (phó từ), all intents and purposes (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.