TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hốc tiếng Anh là gì?

"hốc" trong tiếng Anh là niche (danh từ), scoff (động từ), socket (danh từ).

niche Danh từ

UK/niːʃ/US/nɪt͡ʃ/

Nghĩa: hốc

Xem đầy đủ từ "niche": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scoff Động từ

UK/skɒf/US/skɔːf/

Nghĩa: Ngốn, hốc, ăn ngấu nghiến.

Xem đầy đủ từ "scoff": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

socket Danh từ

UK/ˈsɒkɪt/US/ˈsɑkɪt/

Nghĩa: Lỗ, hốc, hố.

Xem đầy đủ từ "socket": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

delve Danh từ

UK/dɛlv/US/dɛlv/

Nghĩa: Chỗ trũng, chỗ lõm sâu xuống, hốc.

Xem đầy đủ từ "delve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

creep-hole Danh từ

US/ˈkrip.ˈhoʊl/

Nghĩa: Hốc (động vật nấp).

Xem đầy đủ từ "creep-hole": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ingurgitate Động từ

UK/ɪnˈɡɜː.dʒɪ.teɪt/

Nghĩa: Nuốt lấy nuốt để, hốc.

Xem đầy đủ từ "ingurgitate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

recessus Danh từ

Nghĩa: Hố; hốc; ổ.

Xem đầy đủ từ "recessus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hole

UK/həʊl/US/hoʊl/

Xem đầy đủ từ "hole": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pit Danh từ

UK/pɪt/US/pɪt/

Nghĩa: Hố, hốc, ổ, lõm.

  • the pit of the stomachlõm thượng vị

Xem đầy đủ từ "pit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gorge

UK/ɡɔːdʒ/US/ɡɔɹd͡ʒ/

Xem đầy đủ từ "gorge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

recess Danh từ

UK/ɹɪˈsɛs/US/ˈɹiˌsɛs/

Nghĩa: Ngách, hốc.

Xem đầy đủ từ "recess": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gobble

UK/ˈɡɒbl̩/US/ˈɡɑbl̩/

Xem đầy đủ từ "gobble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

the chamber of deputies Cụm từ

Nghĩa: Khoang (trong máy...); hốc (mắt); ổ đạn (súng lục).

Xem đầy đủ từ "the chamber of deputies": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ingurgitation Danh từ

US/ɪn.ˌɡɜː.dʒə.ˈteɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự nuốt lấy nuốt để, sự hốc, sự nốc.

Xem đầy đủ từ "ingurgitation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hốc tiếng Anh là gì?

"hốc" trong tiếng Anh là niche (danh từ), scoff (động từ), socket (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.