TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hồi tiếng Anh là gì?

"hồi" trong tiếng Anh là Muslim (tính từ), when (liên từ), episodic (tính từ).

Muslim Tính từ

UK/ˈmʊz.lɪm/US/ˈmɐz.ləm/

Nghĩa: muslim, Hồi giáo, đạo Hồi, Hồi

  • Muslims fast during Ramadan.Người Hồi giáo nhịn ăn trong suốt tháng Ramadan.
  • I'm a new Muslim and I want to marry a Muslim woman.Tôi là một người Hồi giáo mới và tôi muốn cưới một người phụ nữ Hồi giáo.

Xem đầy đủ từ "Muslim": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

when Liên từ

UK/wɛn/US/wɛn/

Nghĩa: Khi, lúc, hồi.

  • when I was a boykhi tôi còn bé
  • when at schoolhồi còn đi học

Xem đầy đủ từ "when": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

episodic Tính từ

UK/ˌɛp.ɪˈsɒd.ɪk/US/ˌɛp.ɪˈsɑ.dɪk/

Nghĩa: Đoạn, (thuộc) hồi; (thuộc) tình tiết (trong truyện).

Xem đầy đủ từ "episodic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

episodical Tính từ

Nghĩa: Đoạn, (thuộc) hồi; (thuộc) tình tiết (trong truyện).

Xem đầy đủ từ "episodical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

star anise Danh từ

Nghĩa: Đại hồi, hồi, đại hồi hương.

Xem đầy đủ từ "star anise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

act Danh từ

UK/ækt/US/ækt/

Nghĩa: Hồi, màn (trong vở kịch).

  • The balcony scene happens in the second act.Cảnh ban công diễn ra ở hồi thứ hai.
  • a play in five actsvở kịch năm màn

Xem đầy đủ từ "act": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

time

UK/taɪm/US/taɪm/

Xem đầy đủ từ "time": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

run Danh từ

UK/ɹʌn/US/ɹʌn/

Nghĩa: Thời gian liên tục, hồi, cơn, loạt.

  • a long run of powersự nắm quyền trong một thời gian dài
  • a run of luckhồi đó

Xem đầy đủ từ "run": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chapter

UK/ˈt͡ʃæptə(r)/US/ˈt͡ʃæptɚ/

Xem đầy đủ từ "chapter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

episode Danh từ

UK/ˈɛp.ɪ.səʊd/US/ˈɛp.ə.soʊd/

Nghĩa: Đoạn, hồi; tình tiết (trong truyện...); tập.

Xem đầy đủ từ "episode": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lapse Danh từ

UK/læps/US/læps/

Nghĩa: Khoảng, quãng, lát, hồi.

  • a lapse of timemột khoảng thời gian

Xem đầy đủ từ "lapse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

streak Danh từ

UK/stɹiːk/US/stɹiːk/

Nghĩa: (thông tục) hồi, thời kỳ, cơn.

  • a long streak of bad luckthời kỳ dài gặp vận rủi

Xem đầy đủ từ "streak": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ell Danh từ

UK/ˈɛl/US/ˈɛl/

Nghĩa: Chái, hồi (của một căn nhà).

Xem đầy đủ từ "ell": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

escapement Danh từ

UK/ɪˈskeɪpmənt/US/ɪˈskeɪpmənt/

Nghĩa: Cái hồi (ở đồng hồ).

Xem đầy đủ từ "escapement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hồi tiếng Anh là gì?

"hồi" trong tiếng Anh là Muslim (tính từ), when (liên từ), episodic (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.