Hồi tiếng Anh là gì?
"hồi" trong tiếng Anh là Muslim (tính từ), when (liên từ), episodic (tính từ).
Muslim Tính từ
UK/ˈmʊz.lɪm/US/ˈmɐz.ləm/
Nghĩa: muslim, Hồi giáo, đạo Hồi, Hồi
- Muslims fast during Ramadan.Người Hồi giáo nhịn ăn trong suốt tháng Ramadan.
- I'm a new Muslim and I want to marry a Muslim woman.Tôi là một người Hồi giáo mới và tôi muốn cưới một người phụ nữ Hồi giáo.
when Liên từ
UK/wɛn/US/wɛn/
Nghĩa: Khi, lúc, hồi.
- when I was a boykhi tôi còn bé
- when at schoolhồi còn đi học
episodic Tính từ
UK/ˌɛp.ɪˈsɒd.ɪk/US/ˌɛp.ɪˈsɑ.dɪk/
Nghĩa: Đoạn, (thuộc) hồi; (thuộc) tình tiết (trong truyện).
episodical Tính từ
Nghĩa: Đoạn, (thuộc) hồi; (thuộc) tình tiết (trong truyện).
star anise Danh từ
Nghĩa: Đại hồi, hồi, đại hồi hương.
act Danh từ
UK/ækt/US/ækt/
Nghĩa: Hồi, màn (trong vở kịch).
- The balcony scene happens in the second act.Cảnh ban công diễn ra ở hồi thứ hai.
- a play in five actsvở kịch năm màn
time
UK/taɪm/US/taɪm/
run Danh từ
UK/ɹʌn/US/ɹʌn/
Nghĩa: Thời gian liên tục, hồi, cơn, loạt.
- a long run of powersự nắm quyền trong một thời gian dài
- a run of luckhồi đó
chapter
UK/ˈt͡ʃæptə(r)/US/ˈt͡ʃæptɚ/
episode Danh từ
UK/ˈɛp.ɪ.səʊd/US/ˈɛp.ə.soʊd/
Nghĩa: Đoạn, hồi; tình tiết (trong truyện...); tập.
lapse Danh từ
UK/læps/US/læps/
Nghĩa: Khoảng, quãng, lát, hồi.
- a lapse of timemột khoảng thời gian
streak Danh từ
UK/stɹiːk/US/stɹiːk/
Nghĩa: (thông tục) hồi, thời kỳ, cơn.
- a long streak of bad luckthời kỳ dài gặp vận rủi
ell Danh từ
UK/ˈɛl/US/ˈɛl/
Nghĩa: Chái, hồi (của một căn nhà).
escapement Danh từ
UK/ɪˈskeɪpmənt/US/ɪˈskeɪpmənt/
Nghĩa: Cái hồi (ở đồng hồ).
Câu hỏi thường gặp
Hồi tiếng Anh là gì?
"hồi" trong tiếng Anh là Muslim (tính từ), when (liên từ), episodic (tính từ).