TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hồi phục tiếng Anh là gì?

"hồi phục" trong tiếng Anh là recuperate (động từ), restoration (danh từ), renascent (tính từ).

recuperate Động từ

UK/ɹɪˈk(j)uːpəˌɹeɪt/US/ɹɪˈk(j)uːpəˌɹeɪt/

Nghĩa: Hồi phục (sức khoẻ).

  • to recuperate one's healthhồi phục sức khoẻ; lấy lại sức khoẻ

Xem đầy đủ từ "recuperate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

restoration Danh từ

UK/ɹɛstəˈɹeɪʃən/US/ɹɛstəˈɹeɪʃən/

Nghĩa: hồi phục, khôi phục

  • the restoration of healthsự hồi phục sức khoẻ
  • the restoration of peacesự lập lại hoà bình

Xem đầy đủ từ "restoration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

renascent Tính từ

UK/ɹɪˈnæsənt/US/ɹɪˈnæsənt/

Nghĩa: Hồi phục, tái sinh.

  • renascent enthusiasmnhiệt tình mới

Xem đầy đủ từ "renascent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

convalesce Nội động từ

UK/ˌkɒn.vəˈlɛs/US/ˌkɑn.vəˈlɛs/

Nghĩa: Lại sức, hồi phục (sau khi ốm).

Xem đầy đủ từ "convalesce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

recover

UK/ɹɪˈkʌvə/US/ɹɪˈkʌvɚ/

  • Sami recovered.Sami đã hồi phục.
  • Tom recovered.Tom đã hồi phục.

Xem đầy đủ từ "recover": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

restore Ngoại động từ

UK/ɹɪˈstɔː/US/ɹɪˈstoɹ/

Nghĩa: Khôi phục lại, hồi phục (sức khoẻ...); lập lại.

  • to restore one's healthhồi phục sức khoẻ
  • to restore peacelập lại hoà bình

Xem đầy đủ từ "restore": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

restitute Động từ

UK/ˈɹɛstɪtjuːt/US/ˈɹɛstɪtjuːt/

Nghĩa: Hồi phục.

Xem đầy đủ từ "restitute": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

repair Danh từ

UK/ɹɪˈpɛə/US/ɹɪˈpɛɚ/

Nghĩa: Sự hồi phục.

  • repair of one's healthsự hồi phục sức khoẻ

Xem đầy đủ từ "repair": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

relaxation Danh từ

UK/ˌɹiːlækˈseɪʃən/US/ˌɹilækˈseɪʃən/

Nghĩa: Sự hồi phục.

  • thermal relaxationsự hồi phục nhiệt

Xem đầy đủ từ "relaxation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

recuperation Danh từ

US/rɪ.ˌkuː.pə.ˈreɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự hồi phục (sức khoẻ).

Xem đầy đủ từ "recuperation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

renovation Danh từ

UK/ɹɛnəˈveɪʃən/US/ɹɛnəˈveɪʃən/

Nghĩa: Sự hồi phục, sự làm hồi sức.

Xem đầy đủ từ "renovation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

restitution Danh từ

UK/ˌɹɛstɪˈtjuːʃən/US/ˌɹɛstɪˈtuʃən/

Nghĩa: Sự hồi phục (trạng thái cũ).

Xem đầy đủ từ "restitution": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

renascence Danh từ

UK/ɹɪˈneɪs(ə)ns/

Nghĩa: Sự hồi phục, sự tái sinh.

Xem đầy đủ từ "renascence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

convalescence Danh từ

Nghĩa: Sự lại sức, sự hồi phục (sau khi ốm).

Xem đầy đủ từ "convalescence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hồi phục tiếng Anh là gì?

"hồi phục" trong tiếng Anh là recuperate (động từ), restoration (danh từ), renascent (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.