Hợp pháp tiếng Anh là gì?
"hợp pháp" trong tiếng Anh là legal (tính từ), lawful (tính từ), legitimate (tính từ).
legal Tính từ
UK/ˈliː.ɡəl/US/ˈli.ɡəl/
Nghĩa: Hợp pháp, theo pháp luật.
- Lawyers will urge the parents to take further legal action.Các luật sư hối thúc những ông ba bà mẹ thực hiện mạnh mẽ hơn những hành động hợp pháp.
- The legal age for marriage in Australia is 18.Tuổi kết hôn hợp pháp ở Úc là 18.
lawful Tính từ
UK/ˈlɔːfl̩/US/ˈlɔfl̩/
Nghĩa: Hợp pháp, đúng luật.
- to come of lawful ageđến tuổi công dân
legitimate Tính từ
UK/lɪˈd͡ʒɪt.ɪ.mət/US/lɪˈd͡ʒɪt.ɪ.mət/
Nghĩa: Hợp pháp.
- legitimate childđứa con hợp pháp
rightful Tính từ
UK/ˈɹaɪtfəl/US/ˈɹaɪtfəl/
Nghĩa: Ngay thẳng, công bằng, đúng đắn (hành động, cách cư xử); hợp pháp.
- He was cheated out of his rightful inheritance.Anh ta bị lừa mất hết tài sản thừa kế hợp pháp.
- a rightful heirngười thừa kế hợp pháp
legit Tính từ
UK/lɪˈd͡ʒɪt/US/lɪˈd͡ʒɪt/
Nghĩa: Hợp pháp.
lawfully Phó từ
US/ˈlɔ.fəl.li/
Nghĩa: Hợp pháp, đúng luật.
legitimately Phó từ
US/lɪ.ˈdʒɪ.tə.mət.li/
Nghĩa: Hợp pháp.
born in lawful wedlock Cụm từ
Nghĩa: Do cha mẹ có cưới hỏi sinh ra, hợp pháp (đứa con).
Xem đầy đủ từ "born in lawful wedlock": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
licit Tính từ
UK/ˈlɪs.ɪt/US/ˈlɪs.ɪt/
Nghĩa: Đúng luật, hợp pháp.
legally Phó từ
UK/ˈliːɡəli/US/ˈliːɡəli/
Nghĩa: Hợp pháp, đúng pháp luật.
justifiable Tính từ
US/ˈdʒəs.tə.ˌfɑɪ.ə.bəl/
Nghĩa: Hợp pháp, hợp lý, chính đáng.
- justifiable honicidetrường hợp giết người vì lý do chính đáng (tự vệ)
legitimacy Danh từ
UK/ləˈd͡ʒɪtɪməsi/US/ləˈd͡ʒɪtɪməsi/
Nghĩa: Tính hợp pháp.
legality Danh từ
US/liˈɡælɪti/
Nghĩa: Sự hợp pháp; tính hợp pháp.
lawfulness Danh từ
US/ˈlɔ.fəl.nəs/
Nghĩa: Sự hợp pháp, sự đúng luật.
Câu hỏi thường gặp
Hợp pháp tiếng Anh là gì?
"hợp pháp" trong tiếng Anh là legal (tính từ), lawful (tính từ), legitimate (tính từ).