legit
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/lɪˈd͡ʒɪt/
US/lɪˈd͡ʒɪt/
giọng máy của trình duyệt
legit nghĩa là hợp pháp.
Nghĩa của legit
Tính từ
- Hợp pháp.
Dạng từ của legit
| Số nhiều | legits |
| So sánh hơn | more legit |
| So sánh nhất | most legit |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với legit
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
legit nghĩa là gì?
legit (tính từ) nghĩa là hợp pháp.
legit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của legit: giọng Anh (UK) /lɪˈd͡ʒɪt/, giọng Mỹ (US) /lɪˈd͡ʒɪt/.