licit
UK/ˈlɪs.ɪt/
US/ˈlɪs.ɪt/
giọng máy của trình duyệt
licit nghĩa là đúng luật, hợp pháp.
Nghĩa của licit
Tính từ
- Đúng luật, hợp pháp.
Dạng từ của licit
| So sánh hơn | more licit |
| So sánh nhất | most licit |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với licit
Đồng nghĩa
appropriatelegitlegitimateacceptableallowablepermissiblerightfulrulabletruevalidestablishedlawfullegal
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
licit nghĩa là gì?
licit (tính từ) nghĩa là đúng luật, hợp pháp.
licit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của licit: giọng Anh (UK) /ˈlɪs.ɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈlɪs.ɪt/.