Hợp thành tiếng Anh là gì?
"hợp thành" trong tiếng Anh là component (tính từ), constituent (tính từ), combine.
component Tính từ
UK/kəmˈpəʊ.nənt/US/kəmˈpoʊ.nənt/
Nghĩa: Hợp thành, cấu thành.
- component partsnhững bộ phân cấu thành
constituent Tính từ
UK/kənˈstɪtjuənt/US/kənˈstɪtjuənt/
Nghĩa: Cấu tạo, hợp thành, lập thành.
- the constituent elements of airnhững phần tử cấu tạo không khí
combine
UK/kəmˈbaɪn/US/kəmˈbaɪn/
constitute
UK/ˈkɒnstɪtjuːt/US/ˈkɑnstɪt(j)uːt/
compose
UK/kəmˈpəʊz/US/kəmˈpoʊz/
merge
UK/mɜːd͡ʒ/US/mɝd͡ʒ/
elemental Tính từ
UK/(ˌ)ɛləˈmɛntəl/US/(ˌ)ɛləˈmɛntəl/
Nghĩa: Hợp thành.
comprise
UK/kəmˈpɹaɪz/US/kəmˈpɹaɪz/
Vietnam
UK/ˌviːətˈnɑːm/US/ˌvi.ɪtˈnɑm/
synthesize
US/ˈsɪnθəsaɪz/
composition Danh từ
UK/ˌkɒmpəˈzɪʃən/US/ˌkɑm.pəˈzɪʃ.ən/
Nghĩa: Sự hợp thành, sự cấu thành.
Câu hỏi thường gặp
Hợp thành tiếng Anh là gì?
"hợp thành" trong tiếng Anh là component (tính từ), constituent (tính từ), combine.