TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hai tiếng Anh là gì?

"hai" trong tiếng Anh là two (tính từ), double (tính từ), dual (tính từ).

two Tính từ

UK/tu/US/tu/

Nghĩa: Hai, đôi.

  • It takes two to do something strange.Cần hai người để làm cái gì đó lạ.
  • Quite a few people have two cars.Khá ít người có cả hai chiếc xe ô tô.

Xem đầy đủ từ "two": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

double Tính từ

UK/ˈdʌb.əl/US/ˈdʌb.əl/

Nghĩa: Đôi, hai, kép.

  • Germany allows double citizenship since 2024.Đức cho phép mang hai quốc tịch kể từ năm 2024.
  • double chincằm hai ngấn, cằm xị

Xem đầy đủ từ "double": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dual Tính từ

US/ˈdul/

Nghĩa: Hai, lưỡng, kép, đôi; hai mặt; gấp đôi; tay đôi.

  • He has a dual personality.Anh ấy có hai nhân cách.
  • dual ownershipquyền sở hữu tay đôi

Xem đầy đủ từ "dual": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cheese Thán từ

US/t͡ʃiz/

Nghĩa: Hai.

Xem đầy đủ từ "cheese": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deuce Danh từ

UK/djuːs/US/dus/

Nghĩa: Hai; mặt nhị (con súc sắc); quân bài "hai".

Xem đầy đủ từ "deuce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

twain Tính từ

UK/tweɪn/US/tweɪn/

Nghĩa: Đôi, cặp, hai.

  • to cut in twaincắt làm đôi

Xem đầy đủ từ "twain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

duplex Tính từ

US/ˈdu.plɛks/

Nghĩa: Hai, kép đôi.

  • a duplex lampđèn hai bấc
  • duplex telegrapghyđiện báo hai chiều

Xem đầy đủ từ "duplex": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

amphi- Tiền tố

US/ˈæm.fi/

Nghĩa: Hai, lưỡng.

Xem đầy đủ từ "amphi-": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

duple Tính từ

UK/ˈdjuːpəl/US/ˈdjuːpəl/

Nghĩa: Hai, đôi.

  • duple ratiotỷ lệ 2 qoành

Xem đầy đủ từ "duple": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

twi- Tiền tố

UK/t͡ʃwiː/US/t͡ʃwiː/

Nghĩa: Hai; gấp đôi; hai lần.

  • twi-headedhai đầu

Xem đầy đủ từ "twi-": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

statues Danh từ

UK/ˈstæt͡ʃ.uːz/US/ˈstæt͡ʃuz/

Nghĩa: Em bé tập đi, ngựa gỗ, một, hai, ba, hổ đã quay lại làng.

Xem đầy đủ từ "statues": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hai tiếng Anh là gì?

"hai" trong tiếng Anh là two (tính từ), double (tính từ), dual (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.