TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ham muốn tiếng Anh là gì?

"ham muốn" trong tiếng Anh là lust (danh từ), solicitous (tính từ), solicitously (tính từ).

lust Danh từ

UK/ˈlʌst/US/ˈlʌst/

Nghĩa: Ham muốn, tham muốn.

Xem đầy đủ từ "lust": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

solicitous Tính từ

UK/səˈlɪsɪtəs/US/səˈlɪsɪtəs/

Nghĩa: Ham muốn, ước ao.

  • to be solicitous of somethingước ao điều gì

Xem đầy đủ từ "solicitous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

solicitously Tính từ

US/sə.ˈlɪ.sə.təs.li/

Nghĩa: Ham muốn, ước ao.

Xem đầy đủ từ "solicitously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hungry Tính từ

UK/ˈhʌŋ.ɡɹi/US/ˈhʌŋ.ɡɹi/

Nghĩa: Khao khát, thèm khát, ham muốn.

  • hungry for affectionthèm khát tình yêu thương

Xem đầy đủ từ "hungry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

desire

UK/dɪˈzaɪə/US/dɪˈzaɪɹ/

Xem đầy đủ từ "desire": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

urge

UK/ɜːd͡ʒ/US/ɝd͡ʒ/

Xem đầy đủ từ "urge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

covet

UK/ˈkʌvɪt/US/ˈkʌvɪt/

Xem đầy đủ từ "covet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

emulous Tính từ

UK/ˈɛm.jʊ.ləs/US/ˈɛm.jə.ləs/

Nghĩa: Ham muốn, khao khát (danh vọng...).

Xem đầy đủ từ "emulous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

appetite Danh từ

UK/ˈæp.ɪ.taɪt/US/ˈæp.əˌtaɪt/

Nghĩa: Lòng thèm muốn, lòng ham muốn, sự khao khát.

  • appetite for readingsự ham đọc sách

Xem đầy đủ từ "appetite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

solicitude Danh từ

UK/səˈlɪsɪˌt(j)uːd/US/səˈlɪsɪˌt(j)uːd/

Nghĩa: Sự ham muốn, sự ước ao.

Xem đầy đủ từ "solicitude": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

appetence Danh từ

UK/ˈæp.ɪ.təns/US/ˈæp.ɪ.təns/

Nghĩa: Lòng thèm muốn, lòng ham muốn, lòng khao khát.

  • to have an appetence of (for, after) somethingham muốn cái gì

Xem đầy đủ từ "appetence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

appetency Danh từ

Nghĩa: Lòng thèm muốn, lòng ham muốn, lòng khao khát.

  • to have an appetence of (for, after) somethingham muốn cái gì

Xem đầy đủ từ "appetency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

longingness Danh từ

Nghĩa: Sự ước ao, sự mong đợi, sự khát khao, sự ham muốn.

Xem đầy đủ từ "longingness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lushy Tính từ

UK/ˈlʌ.ʃi/US/ˈlʌ.ʃi/

Nghĩa: Lòng tham, sự ham muốn, sự thèm khát.

  • Lushy of gold.Lòng tham vàng, lòng tham tiền bạc
  • Lushy of honours.Sự thèm khát danh vọng

Xem đầy đủ từ "lushy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

longing Tính từ

UK/ˈlɒŋɪŋ/US/ˈlɔːŋɪŋ/

Nghĩa: Ước ao, mong đợi, khát khao, ham muốn.

Xem đầy đủ từ "longing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ham muốn tiếng Anh là gì?

"ham muốn" trong tiếng Anh là lust (danh từ), solicitous (tính từ), solicitously (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.