Hiện nay tiếng Anh là gì?
"hiện nay" trong tiếng Anh là now (phó từ), nowadays (phó từ), current (tính từ).
now Phó từ
UK/naʊ/US/naʊ/
Nghĩa: Bây giờ, lúc này, giờ đây, hiện nay, ngày nay.
- just (even, but) nowđúng lúc này; vừa mới xong, ngay vừa rồi
nowadays Phó từ
UK/ˈnaʊ.ə.deɪz/US/ˈnaʊ.ə.deɪz/
Nghĩa: ngày nay, đời nay, dạo này, hiện nay
current Tính từ
UK/ˈkʌɹənt/US/ˈkʌɹɪnt/
Nghĩa: hiện nay, nay
- the current monththáng này
- the current issuesố (báo) kỳ này
present Danh từ
UK/ˈpɹɛz.ənt/US/ˈpɹɛz.ənt/
Nghĩa: Hiện tại, hiện thời, hiện giờ, hiện nay, lúc này, bây giờ.
- at presenthiện tại, bây giờ, lúc này
- for the presenttrong lúc này, hiện giờ
currently Phó từ
UK/ˈkʌɹ.ənt.li/US/ˈkʌɹ ənt.li/
Nghĩa: Hiện thời, hiện nay.
actual Tính từ
UK/ˈækʃuəl/US/ˈækʃuəl/
Nghĩa: Hiện tại, hiện thời; hiện nay.
- actual customsnhững phong tục hiện thời
- in the actual states of Europetrong tình hình hiện nay ở Châu Âu
presently Phó từ
UK/ˈpɹɛzəntli/
Nghĩa: Hiện giờ, hiện nay, bây gi.
being Tính từ
UK/ˈbiː.ɪŋ/US/ˈbi.ɪŋ/
Nghĩa: Hiện tại, hiện nay, này.
- for the time beingtrong thời gian hiện nay, trong thời gian này
existing Tính từ
UK/ɪɡˈzɪstɪŋ/US/ɪɡˈzɪstɪŋ/
Nghĩa: Hiện tại; hiện tồn; hiện hành; hiện nay.
- the existing state of thingstình hình sự việc hiện tại
modern-day Tính từ
Nghĩa: Ngày nay, hiện nay.
present-day Tính từ
US/ˈprɛ.zᵊnt.ˈdeɪ/
Nghĩa: Ngày nay, hiện nay.
actually Phó từ
UK/ˈæk(t)ʃᵿli/US/ˈæk.t͡ʃ(u.)(ə.)li/
Nghĩa: Hiện tại, hiện thời, hiện nay.
existent Tính từ
UK/ɪɡˈzɪst(ə)nt/US/ɪɡˈzɪst(ə)nt/
Nghĩa: Hiện có; hiện nay, hiện thời.
running Tính từ
UK/ˈɹʌnɪŋ/US/ˈɹʌnɪŋ/
Nghĩa: Hiện nay, đương thời.
- running accountsố tiền hiện gửi
- a running commentarybài tường thuật tại chỗ (trên đài phát thanh...)
Câu hỏi thường gặp
Hiện nay tiếng Anh là gì?
"hiện nay" trong tiếng Anh là now (phó từ), nowadays (phó từ), current (tính từ).