TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hom hem tiếng Anh là gì?

"hom hem" trong tiếng Anh là decrepit (tính từ), meager (tính từ), meagre (tính từ).

decrepit Tính từ

UK/dɪˈkɹɛp.ɪt/US/dɪˈkɹɛp.ɪt/

Nghĩa: Già yếu, hom hem, lụ khụ.

  • a decrepit old manngười già yếu hom hem
  • a decrepit horsecon ngựa già yếu

Xem đầy đủ từ "decrepit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

meager Tính từ

UK/ˈmiːɡə/US/ˈmiɡɚ/

Nghĩa: Gầy còm, gầy gò, khẳng khiu, hom hem.

Xem đầy đủ từ "meager": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

meagre Tính từ

UK/ˈmiːɡə/US/ˈmiːɡəɹ/

Nghĩa: Gầy còm, gầy gò, khẳng khiu, hom hem.

Xem đầy đủ từ "meagre": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

infirm Tính từ

UK/ɪnˈfɜːm/US/ɪnˈfɜɹm/

Nghĩa: Yếu đuối, ốm yếu, hom hem.

Xem đầy đủ từ "infirm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thin

UK/ˈθɪn/US/ˈθɪn/

Xem đầy đủ từ "thin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

skinny

UK/ˈskɪni/US/ˈskɪni/

Xem đầy đủ từ "skinny": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gaunt

UK/ɡɔːnt/US/ɡɔnt/

Xem đầy đủ từ "gaunt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

peaky Tính từ

UK/ˈpiːki/US/ˈpiːki/

Nghĩa: Héo hon, ốm yếu, hom hem, xanh xao, tiều tuỵ.

Xem đầy đủ từ "peaky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

withered Tính từ

UK/ˈwɪðəd/US/ˈwɪðɚd/

Nghĩa: Hom hem.

Xem đầy đủ từ "withered": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wasted

UK/ˈweɪstɪd/US/ˈweɪstɪd/

Xem đầy đủ từ "wasted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

peaked Tính từ

UK/piːkt/US/piːkt/

Nghĩa: Héo hon ốm yếu, hom hem, xanh xao, tiều tuỵ.

Xem đầy đủ từ "peaked": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

emaciated

UK/əˈmeɪ.ʃi.eɪ.tɪd/US/ɪˈmeɪ.siˌeɪ.tɪd/

Xem đầy đủ từ "emaciated": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hom hem tiếng Anh là gì?

"hom hem" trong tiếng Anh là decrepit (tính từ), meager (tính từ), meagre (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.