Huy hiệu tiếng Anh là gì?
"huy hiệu" trong tiếng Anh là badge (danh từ), coat of arms (danh từ), armorial (tính từ).
badge Danh từ
UK/bæd͡ʒ/US/bæd͡ʒ/
Nghĩa: Huy hiệu, phù hiệu; quân hàm, lon.
coat of arms Danh từ
US/kɔʊːt ʌv ˈɑɹmz/
Nghĩa: Huy hiệu (của quý tộc, của trường đại học hay học viện).
armorial Tính từ
US/ɑːr.ˈmɔr.i.əl/
Nghĩa: Huy hiệu.
blazon Danh từ
UK/ˈbleɪzən/US/ˈbleɪzən/
Nghĩa: Huy hiệu (in trên mộc).
heraldic Tính từ
US/hɛ.ˈræl.dɪk/
Nghĩa: Khoa nghiên cứu huy hiệu; (thuộc) huy hiệu.
insigne Danh từ
Nghĩa: Huy hiệu; huy chương.
favor Danh từ
UK/ˈfeɪ.və/US/ˈfeɪ.vɚ/
Nghĩa: Huy hiệu.
favour Danh từ
US/ˈfeɪ.və(ɹ)/
Nghĩa: Huy hiệu.
achievement Danh từ
UK/əˈt͡ʃiːv.mənt/US/əˈt͡ʃiːv.mənt/
Nghĩa: Huy hiệu, huy chương (để ghi nhớ một thành tích vẻ vang).
emblem
UK/ˈɛmbləm/US/ˈɛmbləm/
heraldry Danh từ
UK/ˈhɛɹ.əl.dɹi/
Nghĩa: Huy hiệu.
insignia Danh từ
UK/ɪnˈsɪɡ.ni.ə/US/ɪnˈsɪɡ.ni.ə/
Nghĩa: Huy hiệu; huy chương.
Câu hỏi thường gặp
Huy hiệu tiếng Anh là gì?
"huy hiệu" trong tiếng Anh là badge (danh từ), coat of arms (danh từ), armorial (tính từ).