Kính trọng tiếng Anh là gì?
"kính trọng" trong tiếng Anh là respect (ngoại động từ), honour (ngoại động từ), reverence (ngoại động từ).
respect Ngoại động từ
UK/ɹɪˈspɛkt/US/ɹɪˈspɛkt/
Nghĩa: Tôn trọng, kính trọng.
- I used to respect him.Tôi đã từng kính trọng ông ấy.
- to be respected by allđược mọi người kính trọng
honour Ngoại động từ
UK/ˈɒnə/US/ˈɑnəɹ/
Nghĩa: Tôn kính, kính trọng.
- to pay somebody the honourtỏ lòng kính trọng ai
- in honour ofđể tỏ lòng tôn kính, để tỏ lòng trân trọng đối với
reverence Ngoại động từ
UK/ˈɹɛv.ə.ɹəns/US/ˈɹɛv.ə.ɹəns/
Nghĩa: Tôn kính; sùng kính, kính trọng.
- to hold someone in reverence; to feel reverence for someonetôn kính ai
revere Ngoại động từ
UK/ɹɪˈvɪə(ɹ)/US/ɹɪˈvɪɹ/
Nghĩa: Tôn kính, sùng kính, kính trọng.
deferential Tính từ
US/ˌdɛ.fə.ˈrɛn.tʃəl/
Nghĩa: Tôn trọng, tôn kính, kính trọng, cung kính (vẻ, giọng...).
- to be deferential to someonetôn kính ai
look up to Cụm động từ
Nghĩa: Tôn kính, kính trọng.
- every Vietnamese looks up to President HoChiMinhmọi người Viêt Nam đều tôn kính Chủ tịch Hồ Chí Minh
reverent Tính từ
UK/ˈɹɛv.ə.ɹənt/US/ˈɹɛv.ə.ɹənt/
Nghĩa: Tôn kính, cung kính, kính trọng.
regard Danh từ
UK/ɹɪˈɡɑːd/US/ɹɪˈɡɑɹd/
Nghĩa: Lòng yêu mến; sự kính trọng.
- to have [a] great regard for someonerất kính mến ai
duty Danh từ
UK/ˈdjuː.ti/US/ˈdu.ti/
Nghĩa: Sự tôn kính, lòng kính trọng (người trên).
- in duty to...vì lòng tôn kính đối với
- to pay one's duty to...để tỏ lòng tôn kính đối với
consideration Danh từ
UK/kənˌsɪd.əˈɹeɪ.ʃən/US/kənˌsɪd.əˈɹeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự tôn kính, sự kính trọng.
- to show great consideration fortỏ lòng tôn kính (ai)
homage Danh từ
UK/ˈhɒmɪd͡ʒ/US/(h)oʊˈmɑʒ/
Nghĩa: Sự tôn kính; lòng kính trọng.
- to pay (do) homage to someonetỏ lòng kính trọng (ai)
observance Danh từ
UK/əbˈzɜːvəns/US/əbˈzɝvəns/
Nghĩa: Sự cung kính, sự kính trọng, sự tôn kính ((cũng) observancy).
Câu hỏi thường gặp
Kính trọng tiếng Anh là gì?
"kính trọng" trong tiếng Anh là respect (ngoại động từ), honour (ngoại động từ), reverence (ngoại động từ).