TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khó tiếng Anh là gì?

"khó" trong tiếng Anh là difficult (tính từ), poor (tính từ), hard (tính từ).

difficult Tính từ

UK/ˈdɪfɪkəlt/US/ˈdɪfɪkəlt/ giọng người thật

Nghĩa: Khó, khó khăn, gay go.

  • I won't assign you any difficult tasks.Tôi sẽ không giao cho bạn công việc nào khó khăn đâu.
  • I don't think German is that difficult.Tôi không nghĩ tiếng Đức khó đến thế đâu.

Xem đầy đủ từ "difficult": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

poor Tính từ

UK/pɔː/US/pʊɚ/ giọng người thật

Nghĩa: nghèo, khó

Xem đầy đủ từ "poor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hard Tính từ

UK/hɑːd/US/hɑɹd/ giọng người thật

Nghĩa: khó

  • It is hard to convince John.Thuyết phục John là một việc khó.
  • Is it hard to eat with chopsticks?Ăn bằng đũa có khó không?

Xem đầy đủ từ "hard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tough Tính từ

UK/tʌf/US/tʌf/ giọng người thật

Nghĩa: Khó, hắc búa, gay go (vấn đề, bài toán).

  • We've been through tougher times than this before.Trước đây, chúng ta từng trải qua những khoảng thời gian khó khăn hơn thế này.
  • It must be nice having someone who sticks around even when times get tough.Có người ở bên trong những thời lúc khó khăn tuyệt thật.

Xem đầy đủ từ "tough": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perplex Danh từ

UK/pəˈplɛks/US/pɚˈplɛks/ giọng người thật

Nghĩa: Khó; phức tạp.

Xem đầy đủ từ "perplex": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thick Phó từ

UK/θɪk/US/θɪk/ giọng người thật

Nghĩa: Khó, cứng; mệt nhọc, khó khăn, nặng nề.

  • The thick fog makes it hard to see ahead.Sương mù dày đặc khiến khó mà nhìn thấy phía trước.
  • to breathe thickthở khó khăn

Xem đầy đủ từ "thick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uneasy Tính từ

UK/ʌnˈiːzi/US/ʌnˈiːzi/ giọng máy

Nghĩa: Khó, khó khăn.

  • I felt cold and uneasy all night.Tôi thấy lạnh và khó chịu cả đêm.

Xem đầy đủ từ "uneasy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fussy Tính từ

UK/ˈfʌ.si/US/ˈfʌ.si/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khó, chú trọng quá, hay quan trọng hoá.

  • You're fussy.Bạn khó chiều quá.

Xem đầy đủ từ "fussy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ill Tính từ

UK/ɪl/US/ɪl/ giọng người thật

Nghĩa: Khó.

  • ill to pleasekhó chiều

Xem đầy đủ từ "ill": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stiff Tính từ

UK/stɪf/US/stɪf/ giọng người thật

Nghĩa: Khó, khó nhọc, vất vả.

  • stiff examinationkỳ thi khó
  • a stiff slopedốc khó trèo

Xem đầy đủ từ "stiff": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thickly Phó từ

UK/ˈθɪkli/US/ˈθɪkli/ giọng máy

Nghĩa: Cứng; khó; mệt nhọc; khó khăn; nặng nề.

Xem đầy đủ từ "thickly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

illy Tính từ

US/ˈɪl.li/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khó.

  • ill to pleasekhó chiều

Xem đầy đủ từ "illy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khó tiếng Anh là gì?

"khó" trong tiếng Anh là difficult (tính từ), poor (tính từ), hard (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "difficult": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "poor": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "hard": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "tough": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "perplex": Sylvanmoon, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "thick": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "ill": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "stiff": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.