Khôn tiếng Anh là gì?
"khôn" trong tiếng Anh là wise (tính từ), sage (tính từ), shrewd (tính từ).
wise Tính từ
UK/waɪz/US/waɪz/
Nghĩa: Khôn, khôn ngoan.
- The old are not always wiser than the young.Không phải lúc nào người già cũng khôn ngoan hơn người trẻ.
- Old people aren't always wiser than young people.Không phải lúc nào người già cũng khôn ngoan hơn người trẻ.
sage Tính từ
UK/seɪd͡ʒ/US/seɪd͡ʒ/
Nghĩa: khôn, thông thái
shrewd Tính từ
UK/ʃɹuːd/US/ʃɹuːd/
Nghĩa: Khôn, khôn ngoan; sắc, sắc sảo.
- a shrewd facemặt khôn
- a shrewd reasoningsự lập luận sắc
well-advised Tính từ
US/ˈwɛɫ.əd.ˈvɑɪzd/
Nghĩa: Khôn, khôn ngoan (người).
witted Tính từ
UK/ˈwɪtɪd/US/ˈwɪtɪd/
Nghĩa: Thông minh; khôn.
clever
UK/ˈklɛv.ə/US/ˈklɛv.ɚ/
- How clever!Khôn thế!
smart
UK/smɑːt/US/smɑɹt/
advisable Tính từ
US/əd.ˈvɑɪ.zə.bəl/
Nghĩa: Khôn, khôn ngoan.
impossibly
UK/ɪmˈpɒ.sɪb.li/US/ɪmˈpɒ.sɪb.li/
sagacious Tính từ
UK/səˈɡeɪʃəs/US/səˈɡeɪʃəs/
Nghĩa: Khôn (súc vật).
sagaciously Phó từ
US/sə.ˈɡeɪ.ʃəs.li/
Nghĩa: Khôn (súc vật).
sapient
UK/ˈseɪ.pi.ənt/US/ˈseɪ.pi.ənt/
knowingly Phó từ
US/ˈnoʊ.ɪŋ.li/
Nghĩa: Tính khôn, ranh mãnh.
shrewdness Danh từ
UK/ˈʃɹuːdnəs/US/ˈʃɹuːdnəs/
Nghĩa: Sự khôn; tính khôn ngoan; tính sắc sảo.
knowing Tính từ
UK/ˈnəʊɪŋ/US/ˈnoʊɪŋ/
Nghĩa: Tính khôn, ranh mãnh, láu.
- a knowing fellowmột anh chàng tinh khôn
Câu hỏi thường gặp
Khôn tiếng Anh là gì?
"khôn" trong tiếng Anh là wise (tính từ), sage (tính từ), shrewd (tính từ).