TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Không đúng lúc tiếng Anh là gì?

"không đúng lúc" trong tiếng Anh là improper (tính từ), inopportune (tính từ), ill-timed (tính từ).

improper Tính từ

UK/ɪmˈpɹɒp.ə/US/ɪmˈpɹɑ.pɚ/

Nghĩa: Không hợp, không thích hợp, không đúng lúc, không đúng chỗ; không phải lỗi, không phải phép, không ổn.

Xem đầy đủ từ "improper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inopportune Tính từ

UK/ˌɪ.nɒ.pəɹˈtjuːn/US/ˌɪ.nɒ.pəɹˈtjuːn/

Nghĩa: Không thích hợp, không đúng lúc, lạc lõng.

Xem đầy đủ từ "inopportune": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ill-timed Tính từ

US/ˈɪɫ.ˈtɑɪmd/

Nghĩa: Không đúng lúc, không phải lúc.

  • an ill-timed remarklời nhận xét không đúng lúc

Xem đầy đủ từ "ill-timed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inopportunely Phó từ

US/ˌɪn.ˌɑː.pɜː.ˈtuːn.li/

Nghĩa: Không đúng lúc, không hợp thời.

Xem đầy đủ từ "inopportunely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

out of time Tính từ

Nghĩa: Không đúng lúc; không đúng nhịp.

Xem đầy đủ từ "out of time": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inapposite Tính từ

US/ɪnˈæpəzɪt/

Nghĩa: Không thích hợp, không thích đáng, không đúng lúc, lạc lõng.

  • an inapposite remarkmột lời nhận xét lạc lõng

Xem đầy đủ từ "inapposite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unproper Tính từ

UK/ʌnˈpɹɒpə/

Nghĩa: Không thích hợp, không đúng chổ, không đúng lúc.

Xem đầy đủ từ "unproper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unlucky Tính từ

UK/ʌnˈlʌki/US/ʌnˈlʌki/

Nghĩa: Không đúng lúc.

Xem đầy đủ từ "unlucky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

timeless Tính từ

US/ˈtɑɪm.ləs/

Nghĩa: Không đúng lúc.

Xem đầy đủ từ "timeless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impertinent Tính từ

UK/ɪmˈpɜː.tɪ.nənt/US/ɪmˈpɝ.tɪ.nənt/

Nghĩa: Lạc lõng, lạc đề, không đúng chỗ, không đúng lúc.

Xem đầy đủ từ "impertinent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

amiss Tính từ

UK/əˈmɪs/US/əˈmɪs/

Nghĩa: Không đúng lúc, không hợp thời.

  • to come amissđến không đúng lúc

Xem đầy đủ từ "amiss": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

untimely Tính từ

UK/ʌnˈtaɪmli/US/ʌnˈtaɪmli/

Nghĩa: Không đúng lúc, không hợp thời.

  • an untimely remarklời nhận xét (phê bình) không đúng lúc

Xem đầy đủ từ "untimely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unduly Phó từ

UK/ʌnˈdjuːli/US/ʌnˈdjuːli/

Nghĩa: Không đúng giờ, không đúng lúc.

Xem đầy đủ từ "unduly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

irrelative Tính từ

UK/ɪˈɹɛlətɪv/US/ɪˈɹɛlətɪv/

Nghĩa: Không thích hợp, không đúng lúc, không đúng chỗ.

Xem đầy đủ từ "irrelative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unapt Tính từ

US/ˌən.ˈæpt/

Nghĩa: Không thích đáng, không thích hợp, không đúng lúc.

  • an unapt remarklời nhận xét không thích đáng, lời nhận xét không đúng lúc

Xem đầy đủ từ "unapt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unseasonable Tính từ

Nghĩa: Không hợp thời, không đúng lúc.

  • an unseasonable actmột hành động không đúng lúc

Xem đầy đủ từ "unseasonable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

timelessly Phó từ

US/ˈtɑɪm.ləs.li/

Nghĩa: Không đúng lúc.

Xem đầy đủ từ "timelessly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impertinence Danh từ

UK/ɪmˈpɜː.tɪ.nəns/US/ɪmˈpɝ.tɪ.nəns/

Nghĩa: Sự lạc lõng, sự lạc đề, sự không đúng chỗ, sự không đúng lúc.

Xem đầy đủ từ "impertinence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impropriety Danh từ

UK/ˌɪm.pɹəˈpɹaɪ.ɪ.ti/US/ˌɪm.pɹəˈpɹaɪ.ɪ.ti/

Nghĩa: Sự không thích hợp, sự không đúng lúc, sự không đúng chỗ, sự không phải lối, sự không phải phép.

Xem đầy đủ từ "impropriety": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

malapropos Danh từ

UK/ˌmælæprəˈpəʊ/US/ˌmælæprəˈpəʊ/

Nghĩa: Việc không đúng lúc, việc không phải lối; lời không đúng lúc, lời không phải lối.

Xem đầy đủ từ "malapropos": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inappositeness Danh từ

UK/ɪnˈapəzɪtnəs/

Nghĩa: Tính không thích hợp, tính không thích đáng, tính không đúng lúc, tính lạc lõng.

Xem đầy đủ từ "inappositeness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inopportuneness Danh từ

US/ˌɪn.ˌɑː.pɜː.ˈtuːn.nəs/

Nghĩa: Tính không thích hợp, tính không đúng lúc, tính lạc lõng.

Xem đầy đủ từ "inopportuneness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impertinentness Danh từ

Nghĩa: Sự lạc lõng, sự lạc đề, sự không đúng chỗ, sự không đúng lúc.

Xem đầy đủ từ "impertinentness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

irrelativeness Danh từ

Nghĩa: Tính không thích hợp, tính không đúng lúc, tính không đúng chỗ.

Xem đầy đủ từ "irrelativeness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unaptness Danh từ

US/ˌən.ˈæpt.nəs/

Nghĩa: Tính không thích đáng, tính không thích hợp, tính không đúng lúc.

Xem đầy đủ từ "unaptness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unseasonableness Tính từ

Nghĩa: Tính không hợp thời, tính không đúng lúc.

Xem đầy đủ từ "unseasonableness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

untimeliness Danh từ

US/ˌən.ˈtɑɪm.li.nəs/

Nghĩa: Tính không đúng lúc, tính không hợp thời.

Xem đầy đủ từ "untimeliness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impertinency Danh từ

Nghĩa: Sự lạc lõng, sự lạc đề, sự không đúng chỗ, sự không đúng lúc.

Xem đầy đủ từ "impertinency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

timelessness Danh từ

UK/ˈtaɪmləsnəs/US/ˈtaɪmləsnəs/

Nghĩa: Sự không đúng lúc.

Xem đầy đủ từ "timelessness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Không đúng lúc tiếng Anh là gì?

"không đúng lúc" trong tiếng Anh là improper (tính từ), inopportune (tính từ), ill-timed (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.