TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kha khá tiếng Anh là gì?

"kha khá" trong tiếng Anh là pretty (phó từ), fair to middling (tính từ), fairish (tính từ).

pretty Phó từ

UK/ˈpɹɪt.i/US/ˈpɹɪt.i/

Nghĩa: Khá, kha khá.

  • pretty goodkhá tốt
  • pretty hotkhá nóng

Xem đầy đủ từ "pretty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fair to middling Tính từ

Nghĩa: (Thông tục) Kha khá, tàm tạm (sức khoẻ...).

Xem đầy đủ từ "fair to middling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fairish Tính từ

US/ˈfɛr.ɪʃ/

Nghĩa: Kha khá, tàm tạm.

Xem đầy đủ từ "fairish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

not so duty Cụm từ

Nghĩa: (Từ lóng) Kha khá, tàm tạm, không đến nỗi tồi.

  • her singing is not so dustycô ta hát cũng không đến nỗi tồi

Xem đầy đủ từ "not so duty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

goodish Tính từ

UK/ˈɡʊdɪʃ/US/ˈɡʊdɪʃ/

Nghĩa: Khá tốt, kha khá.

  • It's a goodish step from here.Từ đây đến đấy cũng khá xa

Xem đầy đủ từ "goodish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tol-lol Tính từ

Nghĩa: Vừa vừa, kha khá.

  • second in mathematics! sounds tol-lolthứ hai về toán! cũng khá rồi

Xem đầy đủ từ "tol-lol": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tol-lolish Tính từ

Nghĩa: Vừa vừa, kha khá.

  • second in mathematics! sounds tol-lolthứ hai về toán! cũng khá rồi

Xem đầy đủ từ "tol-lolish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

half Phó từ

UK/ˈhɑːf/US/ˈhæf/

Nghĩa: Được, kha khá, gần như.

  • half deadgần chết
  • it is not half enoughthế chưa đủ

Xem đầy đủ từ "half": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fairly Phó từ

UK/ˈfɛə.li/US/ˈfɛɹ.li/

Nghĩa: Khá, kha khá.

  • fairly goodkhá tốt
  • to play fairly wellchơi khá hay

Xem đầy đủ từ "fairly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tidy Tính từ

UK/ˈtaɪ.di/US/ˈtaɪ.di/

Nghĩa: Khá nhiều, kha khá.

  • a tidy sum of moneymột số tiền kha khá

Xem đầy đủ từ "tidy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

respectable Tính từ

US/rɪ.ˈspɛk.tə.bəl/

Nghĩa: Kha khá, khá lớn, đáng kể.

  • of respectable heightcó tầm cao kha khá
  • a respectable sum of moneysố tiền khá lớn

Xem đầy đủ từ "respectable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decent Tính từ

UK/ˈdiː.sənt/US/ˈdi.sənt/

Nghĩa: Kha khá, tươm tất.

  • a decent dinnerbữa ăn tươm tất
  • a decent incomesố tiền thu nhập kha khá

Xem đầy đủ từ "decent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

respectably Phó từ

Nghĩa: Kha khá, khá lớn, một cách đáng kể.

Xem đầy đủ từ "respectably": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decently Phó từ

UK/ˈdiːsəntli/

Nghĩa: Kha khá, tươm tất.

Xem đầy đủ từ "decently": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tolerable Tính từ

UK/ˈtɒləɹəbl̩/US/ˈtɑləɹəbl̩/

Nghĩa: Kha khá, vừa vừa, tàm tạm.

  • at a tolerable distanceở một quãng khá xa
  • a tolerable number of...một số... kha khá

Xem đầy đủ từ "tolerable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

middlings Phó từ

UK/ˈmɪdlɪŋz/US/ˈmɪd(ə)lɪŋz/

Nghĩa: Trung bình, vừa phải, kha khá.

  • middlings tallcao vừa phải

Xem đầy đủ từ "middlings": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

halves Phó từ

UK/hɑːvz/US/hævz/

Nghĩa: Được, kha khá, gần như.

  • half deadgần chết
  • it is not half enoughthế chưa đủ

Xem đầy đủ từ "halves": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kha khá tiếng Anh là gì?

"kha khá" trong tiếng Anh là pretty (phó từ), fair to middling (tính từ), fairish (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.