Là tiếng Anh là gì?
"là" trong tiếng Anh là be (ngoại động từ), iron (động từ), that (liên từ).
be Ngoại động từ
UK/ˈbiː/US/ˈbiː/
Nghĩa: Thì, là.
- the earth is roundquả đất (thì) tròn
- he is a teacheranh ta là giáo viên
iron Động từ
UK/ˈaɪ.ən/US/ˈaɪ.ɚn/
Nghĩa: ủi, là
- You have to strike the iron while it's hot.Bạn phải dập bàn là trong khi nó còn nóng.
that Liên từ
UK/ðət/US/ðət/
Nghĩa: Rằng, là.
- That was probably what influenced their decision.Điều đó là có lẽ là đã ảnh hưởng đến quyết định của họ
- There's no doubt [that] the future holds peace.Chắc chắn rằng tương lai sẽ có hòa bình
were Nội động từ
UK/wə(ɹ)/US/wɚ/
Nghĩa: Thì, là.
- The fact is we were not invited.Sự thật là chúng tôi không được mời.
- The earth is roundTrái đất (thì) tròn
was Nội động từ
UK/wəz/US/wəz/
Nghĩa: Thì, là.
- That was probably what influenced their decision.Điều đó là có lẽ là đã ảnh hưởng đến quyết định của họ
- the earth is roundquả đất (thì) tròn
namely Phó từ
UK/ˈneɪmli/US/ˈneɪmli/
Nghĩa: Là, ấy là.
press Ngoại động từ
UK/pɹɛs/US/pɹɛs/
Nghĩa: Là.
- All you have to do is press the button.Tất cả những gì bạn phải làm là nhấn cái nút.
- to press clotheslà quần áo
and Liên từ
UK/ˈænd/US/ˈænd/
Nghĩa: Là, thì.
- Mend the chair and it just breaks again.Sửa ghế đó là nó sẽ gẫy ngay
how Phó từ
UK/haʊ/US/haʊ/
Nghĩa: Rằng, là.
- he told us how he had got a jobanh ta nói với chúng tôi rằng anh ta đã kiếm được một công việc làm
equal
UK/ˈiːkwəl/US/ˈiːkwəl/
neglect
UK/nɪˈɡlɛkt/US/nɪˈɡlɛkt/
such Tính từ
UK/sʌt͡ʃ/US/sʌt͡ʃ/
Nghĩa: Thật là, quả là.
- I don't think it's such a crazy thought.Tôi không nghĩ đó là một ý tưởng điên rồ.
- Is this really such a problem?Đây có thực sự là vấn đề như thế?
ironing Danh từ
US/ˈɑɪ.ər.niɳ/
Nghĩa: Sự là.
Câu hỏi thường gặp
Là tiếng Anh là gì?
"là" trong tiếng Anh là be (ngoại động từ), iron (động từ), that (liên từ).