TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Là tiếng Anh là gì?

"là" trong tiếng Anh là be (ngoại động từ), iron (động từ), that (liên từ).

be Ngoại động từ

UK/ˈbiː/US/ˈbiː/

Nghĩa: Thì, là.

  • the earth is roundquả đất (thì) tròn
  • he is a teacheranh ta là giáo viên

Xem đầy đủ từ "be": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

iron Động từ

UK/ˈaɪ.ən/US/ˈaɪ.ɚn/

Nghĩa: ủi, là

  • You have to strike the iron while it's hot.Bạn phải dập bàn là trong khi nó còn nóng.

Xem đầy đủ từ "iron": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

that Liên từ

UK/ðət/US/ðət/

Nghĩa: Rằng, là.

  • That was probably what influenced their decision.Điều đó là có lẽ là đã ảnh hưởng đến quyết định của họ
  • There's no doubt [that] the future holds peace.Chắc chắn rằng tương lai sẽ có hòa bình

Xem đầy đủ từ "that": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

were Nội động từ

UK/wə(ɹ)/US/wɚ/

Nghĩa: Thì, là.

  • The fact is we were not invited.Sự thật là chúng tôi không được mời.
  • The earth is roundTrái đất (thì) tròn

Xem đầy đủ từ "were": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

was Nội động từ

UK/wəz/US/wəz/

Nghĩa: Thì, là.

  • That was probably what influenced their decision.Điều đó là có lẽ là đã ảnh hưởng đến quyết định của họ
  • the earth is roundquả đất (thì) tròn

Xem đầy đủ từ "was": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

namely Phó từ

UK/ˈneɪmli/US/ˈneɪmli/

Nghĩa: Là, ấy là.

Xem đầy đủ từ "namely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

press Ngoại động từ

UK/pɹɛs/US/pɹɛs/

Nghĩa: Là.

  • All you have to do is press the button.Tất cả những gì bạn phải làm là nhấn cái nút.
  • to press clotheslà quần áo

Xem đầy đủ từ "press": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

and Liên từ

UK/ˈænd/US/ˈænd/

Nghĩa: Là, thì.

  • Mend the chair and it just breaks again.Sửa ghế đó là nó sẽ gẫy ngay

Xem đầy đủ từ "and": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

how Phó từ

UK/haʊ/US/haʊ/

Nghĩa: Rằng, là.

  • he told us how he had got a jobanh ta nói với chúng tôi rằng anh ta đã kiếm được một công việc làm

Xem đầy đủ từ "how": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

equal

UK/ˈiːkwəl/US/ˈiːkwəl/

Xem đầy đủ từ "equal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

neglect

UK/nɪˈɡlɛkt/US/nɪˈɡlɛkt/

Xem đầy đủ từ "neglect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

such Tính từ

UK/sʌt͡ʃ/US/sʌt͡ʃ/

Nghĩa: Thật là, quả là.

  • I don't think it's such a crazy thought.Tôi không nghĩ đó là một ý tưởng điên rồ.
  • Is this really such a problem?Đây có thực sự là vấn đề như thế?

Xem đầy đủ từ "such": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ironing Danh từ

US/ˈɑɪ.ər.niɳ/

Nghĩa: Sự là.

Xem đầy đủ từ "ironing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Là tiếng Anh là gì?

"là" trong tiếng Anh là be (ngoại động từ), iron (động từ), that (liên từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.