TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm ô uế tiếng Anh là gì?

"làm ô uế" trong tiếng Anh là pollute (ngoại động từ), contaminate (ngoại động từ), dishallow (ngoại động từ).

pollute Ngoại động từ

UK/pəˈluːt/US/pəˈluːt/

Nghĩa: Làm ô uế, làm mất thiêng liêng.

Xem đầy đủ từ "pollute": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contaminate Ngoại động từ

UK/kənˈtæmɪneɪt/US/kənˈtæmɪneɪt/

Nghĩa: Làm bẩn, làm ô uế.

Xem đầy đủ từ "contaminate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dishallow Ngoại động từ

Nghĩa: Làm ô uế (nơi thánh địa).

Xem đầy đủ từ "dishallow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smirch Ngoại động từ

UK/smɜː(ɹ)t͡ʃ/US/smɜː(ɹ)t͡ʃ/

Nghĩa: Làm nhơ bẩn, làm ô uế.

Xem đầy đủ từ "smirch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

taint Ngoại động từ

UK/teɪnt/US/teɪnt/

Nghĩa: Làm nhơ, làm ô uế, làm bẩn.

Xem đầy đủ từ "taint": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

profane Ngoại động từ

UK/pɹəˈfeɪn/US/pɹəˈfeɪn/

Nghĩa: Làm ô uế (vật thiêng liêng).

Xem đầy đủ từ "profane": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tarnish Ngoại động từ

UK/ˈtɑːnɪʃ/US/ˈtɑɹnɪʃ/

Nghĩa: Làm lu mờ; làm ô uế, làm nhơ nhuốc.

  • to tarnish one's reputationlàm lu mờ thanh danh của mình

Xem đầy đủ từ "tarnish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blemish Ngoại động từ

UK/ˈblɛmɪʃ/US/ˈblɛmɪʃ/

Nghĩa: Làm nhơ nhuốc, làm ô uế (thanh danh của ai...).

Xem đầy đủ từ "blemish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fly-blow Tính từ

US/ˈflɑɪ.ˈbloʊ/

Nghĩa: Làm ô uế, làm hư hỏng.

Xem đầy đủ từ "fly-blow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fly-blown Ngoại động từ

Nghĩa: Làm ô uế, làm hư hỏng.

Xem đầy đủ từ "fly-blown": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

profanely Phó từ

US/proʊ.ˈfeɪn.li/

Nghĩa: Xúc phạm; làm ô uế, tục tựu.

Xem đầy đủ từ "profanely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pollution Danh từ

UK/pəˈljuːʃən/US/pəˈluʃən/

Nghĩa: Sự làm ô uế, sự ô nhiễm, sự làm mất thiêng liêng.

Xem đầy đủ từ "pollution": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contamination Danh từ

UK/kənˌtæm.ɪˈneɪ.ʃən/US/kənˌtæm.əˈneɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự làm bẩn, sự làm ô uế; cái làm ô uế.

Xem đầy đủ từ "contamination": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

profanation Danh từ

UK/pɹɒfəˈneɪʃ(ə)n/

Nghĩa: Sự làm ô uế (vật thiêng liêng).

Xem đầy đủ từ "profanation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm ô uế tiếng Anh là gì?

"làm ô uế" trong tiếng Anh là pollute (ngoại động từ), contaminate (ngoại động từ), dishallow (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.