TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

contaminate

UK/kənˈtæmɪneɪt/ US/kənˈtæmɪneɪt/ giọng máy của trình duyệt

contaminate nghĩa là làm bẩn, làm ô uế, làm nhiễm.

Nghĩa của contaminate

Ngoại động từ

  1. Làm bẩn, làm ô uế.
  2. Làm nhiễm (bệnh).
  3. Làm hư hỏng.
    • to be contaminated by companionsbị bạn xấu làm hư hỏng

Dạng từ của contaminate

Ngôi thứ ba số ítcontaminates
Hiện tại phân từ (-ing)contaminating
Quá khứ phân từcontaminated
Quá khứcontaminated
So sánh hơnmore contaminate
So sánh nhấtmost contaminate

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với contaminate

Đồng nghĩa

Họ từ của contaminate

Câu ví dụ với contaminate

  • This rice is contaminated by arsenic. Gạo này đã bị nhiễm độc asen.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

contaminate nghĩa là gì?

contaminate (ngoại động từ) nghĩa là làm bẩn, làm ô uế, làm nhiễm.

contaminate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của contaminate: giọng Anh (UK) /kənˈtæmɪneɪt/, giọng Mỹ (US) /kənˈtæmɪneɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.