Làm sạch tiếng Anh là gì?
"làm sạch" trong tiếng Anh là clean (động từ), purify (ngoại động từ), purge (ngoại động từ).
clean Động từ
UK/kliːn/US/kliːn/
Nghĩa: lau, làm sạch
- Luis is going to clean the microwave.Luis sẽ làm sạch chiếc lò vi sóng.
purify Ngoại động từ
UK/ˈpjʊəɹɪfaɪ/US/ˈpjʊɹɪfaɪ/
Nghĩa: Làm sạch, lọc trong, tinh chế.
purge Ngoại động từ
UK/pɜːd͡ʒ/US/pɝd͡ʒ/
Nghĩa: Làm sạch, gột rửa sạch, thanh lọc ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- I have to purge my filing cabinets of old files to make room for new onesTôi phải thanh lọc lại các tủ đựng hồ sơ cũ để dọn chỗ cho những cái mới
- to be purged of (from) sinrửa sạch tội lỗi
purgatory Tính từ
UK/ˈpɜːɡət(ə)ɹi/US/ˈpɝɡəˌtɔɹi/
Nghĩa: Làm sạch, làm trong, làm trong sạch.
deterge Ngoại động từ
US/dɪ.ˈtɜːdʒ/
Nghĩa: Làm sạch (vết thương...); tẩy.
purificatory Tính từ
US/pjʊr.ˈɪ.fɪ.kə.ˌtɔr.i/
Nghĩa: Làm sạch, làm trong sạch; tẩy uế.
absterge Ngoại động từ
UK/əbˈstɜː(ɹ)d͡ʒ/US/æbˈstɝd͡ʒ/
Nghĩa: Tẩy, làm sạch.
abstergent Tính từ
UK/əbˈstɜː(ɹ)d͡ʒn̩t/US/æbˈstɝ.d͡ʒn̩t/
Nghĩa: Tẩy, làm sạch.
abstersive Tính từ
UK/əbˈstɜː(ɹ).sɪv/US/æbˈstɝ.sɪv/
Nghĩa: Tẩy, làm sạch.
decontaminate Ngoại động từ
UK/diːkənˈtæmɪneɪt/
Nghĩa: Khử nhiễm, làm sạch.
purification Danh từ
UK/ˌpjʊəɹɪfɪˈkeɪʃən/US/ˌpjʊəɹɪfɪˈkeɪʃən/
Nghĩa: Sự làm sạch, sự lọc trong, sự tinh chế.
detersion Danh từ
Nghĩa: Sự làm sạch (vết thương...).
purgation Danh từ
UK/pɜːˈɡeɪʃn/US/pɜɹˈɡeɪʃn/
Nghĩa: Sự làm sạch, sự làm cho trong sạch, sự lọc trong.
purifier Danh từ
Nghĩa: Người làm sạch, người lọc trong, người tinh chế; máy làm sạch, máy lọc trong, máy tinh chế.
abstersion Danh từ
UK/æbˈstɜː.ʒn̩/US/æbˈstɝ.ʒn̩/
Nghĩa: Sự tẩy sạch, sự làm sạch.
scouring Danh từ
UK/ˈskaʊə.ɹɪŋ/US/ˈskaʊ.ɚ.ɪŋ/
Nghĩa: Sự tẩy sạch, sự làm sạch.
Câu hỏi thường gặp
Làm sạch tiếng Anh là gì?
"làm sạch" trong tiếng Anh là clean (động từ), purify (ngoại động từ), purge (ngoại động từ).