Làm suy nhược tiếng Anh là gì?
"làm suy nhược" trong tiếng Anh là depressive (tính từ), debenlitate (ngoại động từ), devitalise (động từ).
depressive Tính từ
UK/dɪˈpɹɛsɪv/US/dɪˈpɹɛsɪv/
Nghĩa: Làm suy nhược, làm suy yếu.
debenlitate Ngoại động từ
Nghĩa: Làm yếu sức, làm suy nhược.
devitalise Động từ
Nghĩa: Làm mất sinh khí; làm hao mòn sinh lực, làm suy nhược.
devitalize Ngoại động từ
US/ˌdi.ˈvɑɪ.tə.ˌlɑɪz/
Nghĩa: Làm mất sinh khí; làm hao mòn sinh lực, làm suy nhược.
unnevre Ngoại động từ
Nghĩa: Làm cho yếu đuối, làm suy nhược.
relax Ngoại động từ
UK/ɹɪˈlæks/US/ɹɪˈlæks/
Nghĩa: Làm yếu đi, làm suy nhược.
ruin Ngoại động từ
UK/ˈɹuː.ɪn/US/ˈɹuː.ɪn/
Nghĩa: Làm suy nhược, làm xấu đi.
- to ruin someone's healthlàm suy nhược sức khoẻ của ai
- to ruin someone's reputationlàm mất thanh danh của ai
depress Ngoại động từ
UK/dɪˈpɹɛs/US/dɪˈpɹɛs/
Nghĩa: Làm yếu đi, làm suy nhược.
- to depress the action of the heartlàm yếu hoạt động của tim
break down Cụm động từ
Nghĩa: Suy nhược, kiệt sức; làm sa sút, làm suy nhược (sức khoẻ, tinh thần...).
extenuate Ngoại động từ
UK/ɪkˈstɛnjʊət/US/ɪkˈstɛnjəˌwət/
Nghĩa: Làm yếu, làm suy nhược.
impoverish Ngoại động từ
UK/ɪmˈpɒv(ə)ɹɪʃ/US/ɪmˈpɒv(ə)ɹɪʃ/
Nghĩa: Làm kiệt, làm suy nhược (sức).
debilitation Danh từ
UK/dɪbɪlɪˈteɪʃən/
Nghĩa: Sự làm yếu sức, sự làm suy nhược.
extenuation Danh từ
UK/ɪksˌtɛnjʊˈeɪʃən/
Nghĩa: Sự làm yếu, sự làm suy nhược.
debilitating Tính từ
UK/dɪˈbɪlɪteɪtɪŋ(ɡ)/
Nghĩa: Làm yếu sức, làm suy nhược.
- debilitating weatherkhí hậu làm yếu người
Câu hỏi thường gặp
Làm suy nhược tiếng Anh là gì?
"làm suy nhược" trong tiếng Anh là depressive (tính từ), debenlitate (ngoại động từ), devitalise (động từ).