TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lành tiếng Anh là gì?

"lành" trong tiếng Anh là benign (tính từ), good (danh từ), wholesome (tính từ).

benign Tính từ

UK/bɪˈnaɪn/US/bɪˈnaɪn/

Nghĩa: Lành; tốt; nhân từ.

Xem đầy đủ từ "benign": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

good Danh từ

UK/ɡʊd/US/ɡʊd/

Nghĩa: Điều thiện, điều tốt, điều lành.

  • to do goodlàm việc thiện, làm phúc
  • to return good for evillấy ân báo oán

Xem đầy đủ từ "good": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wholesome Tính từ

UK/ˈhəʊl.səm/US/ˈhoʊl.səm/

Nghĩa: Lành, không độc.

  • wholesome climatekhí hậu lành
  • wholesome foodthức ăn lành

Xem đầy đủ từ "wholesome": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

benignant Tính từ

UK/bəˈnɪɡnənt/US/bəˈnɪɡnənt/

Nghĩa: Lành; tốt; nhân từ.

Xem đầy đủ từ "benignant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

salubrious Tính từ

UK/səˈl(j)uː.bɹi.əs/US/səˈlu.bɹi.əs/

Nghĩa: Lành, tốt (khí hậu, không khí).

Xem đầy đủ từ "salubrious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kind

UK/kaɪnd/US/kaɪnd/

Xem đầy đủ từ "kind": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gentle

UK/ˈd͡ʒɛn.tl̩/US/ˈd͡ʒɛn.tl̩/

Xem đầy đủ từ "gentle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mild

UK/ˈmaɪld/US/ˈmaɪld/

Xem đầy đủ từ "mild": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tame Tính từ

UK/teɪm/US/teɪm/

Nghĩa: Lành, dễ bảo, nhu mì.

  • a very tame animalmột con vật rất lành

Xem đầy đủ từ "tame": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intact

UK/ɪnˈtækt/US/ɪnˈtækt/

Xem đầy đủ từ "intact": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

auspicious

UK/ɔːˈspɪ.ʃəs/US/ɔˈspɪʃ.əs/

Xem đầy đủ từ "auspicious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

boon Tính từ

UK/buːn/US/buːn/

Nghĩa: Lành (khí hậu...).

Xem đầy đủ từ "boon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

propitious Tính từ

UK/pɹəˈpɪʃəs/US/pɹəˈpɪʃəs/

Nghĩa: Tốt, lành (số điềm, triệu).

Xem đầy đủ từ "propitious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

propitiously Phó từ

US/prə.ˈpɪ.ʃəs.li/

Nghĩa: Tốt, lành (số điềm, triệu).

Xem đầy đủ từ "propitiously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tamely Phó từ

UK/ˈteɪmli/US/ˈteɪmli/

Nghĩa: Lành, dễ bảo; phục tùng (người).

Xem đầy đủ từ "tamely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

well Danh từ

UK/ˈwɛl/US/ˈwɛl/

Nghĩa: Điều tốt, điều hay, điều lành, điều thiện.

  • to wish someone wellchúc ai gặp điều tốt lành

Xem đầy đủ từ "well": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

salubriousness Danh từ

US/sə.ˈluː.bri.əs.nəs/

Nghĩa: Sự lành; sự tốt; tình trạng đem lại sức khoẻ (của khí hậu, không khí).

Xem đầy đủ từ "salubriousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lành tiếng Anh là gì?

"lành" trong tiếng Anh là benign (tính từ), good (danh từ), wholesome (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.