TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lượt tiếng Anh là gì?

"lượt" trong tiếng Anh là bout (danh từ), turn (danh từ), time (danh từ).

bout Danh từ

UK/ˈbaʊt/US/ˈbaʊt/

Nghĩa: Lần, lượt, đợi.

  • a bout of fightingmột đợt chiến đấu

Xem đầy đủ từ "bout": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

turn Danh từ

UK/tɜːn/US/tɜɹn/

Nghĩa: lượt, phiên

  • Interpreters do not translate turn by turn.Những thông dịch viên không dịch lần lượt.
  • It's Mary's turn to wash the dishes.Đã đến lượt Mary rửa bát.

Xem đầy đủ từ "turn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

time Danh từ

UK/taɪm/US/taɪm/

Nghĩa: Lần, lượt, phen.

  • three times runningba lần liền
  • times out of numberkhông biết bao nhiêu lần mà kể

Xem đầy đủ từ "time": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gauze Danh từ

UK/ɡɔːz/US/ɡɔːz/

Nghĩa: Sa, lượt.

Xem đầy đủ từ "gauze": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chiffon Danh từ

UK/ʃɪˈfɑn/US/ʃɪˈfɑn/

Nghĩa: Sa, the, lượt.

Xem đầy đủ từ "chiffon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

go Danh từ

UK/ɡəʊ/US/ɡoʊ/

Nghĩa: Lần, lượt, phiên.

Xem đầy đủ từ "go": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

move Danh từ

UK/muːv/US/muːv/

Nghĩa: Lượt, lần, phiên (trong một trò chơi).

  • it's your moveđến lượt anh

Xem đầy đủ từ "move": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coat Danh từ

UK/ˈkəʊ̯t/US/ˈkoʊ̯t/

Nghĩa: Lớp, lượt (sơn, vôi...).

  • a coat of paintlớp sơn

Xem đầy đủ từ "coat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

instance

UK/ˈɪnstəns/US/ˈɪnstəns/

Xem đầy đủ từ "instance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

occasion

UK/əˈkeɪ̯ʒən/US/əˈkeɪ̯ʒən/

Xem đầy đủ từ "occasion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tammy Danh từ

UK/ˈtami/US/ˈtæmi/

Nghĩa: Lượt, sa.

Xem đầy đủ từ "tammy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sitting Danh từ

UK/ˈsɪtɪŋ/US/ˈsɪtɪŋ/

Nghĩa: Lần, lúc, lượt (ngồi).

  • room where 200 people can be served at a sittingphòng có thể phục vụ được 200 người một lần

Xem đầy đủ từ "sitting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lượt tiếng Anh là gì?

"lượt" trong tiếng Anh là bout (danh từ), turn (danh từ), time (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.