Lượt tiếng Anh là gì?
"lượt" trong tiếng Anh là bout (danh từ), turn (danh từ), time (danh từ).
bout Danh từ
UK/ˈbaʊt/US/ˈbaʊt/
Nghĩa: Lần, lượt, đợi.
- a bout of fightingmột đợt chiến đấu
turn Danh từ
UK/tɜːn/US/tɜɹn/
Nghĩa: lượt, phiên
- Interpreters do not translate turn by turn.Những thông dịch viên không dịch lần lượt.
- It's Mary's turn to wash the dishes.Đã đến lượt Mary rửa bát.
time Danh từ
UK/taɪm/US/taɪm/
Nghĩa: Lần, lượt, phen.
- three times runningba lần liền
- times out of numberkhông biết bao nhiêu lần mà kể
gauze Danh từ
UK/ɡɔːz/US/ɡɔːz/
Nghĩa: Sa, lượt.
chiffon Danh từ
UK/ʃɪˈfɑn/US/ʃɪˈfɑn/
Nghĩa: Sa, the, lượt.
go Danh từ
UK/ɡəʊ/US/ɡoʊ/
Nghĩa: Lần, lượt, phiên.
move Danh từ
UK/muːv/US/muːv/
Nghĩa: Lượt, lần, phiên (trong một trò chơi).
- it's your moveđến lượt anh
coat Danh từ
UK/ˈkəʊ̯t/US/ˈkoʊ̯t/
Nghĩa: Lớp, lượt (sơn, vôi...).
- a coat of paintlớp sơn
instance
UK/ˈɪnstəns/US/ˈɪnstəns/
occasion
UK/əˈkeɪ̯ʒən/US/əˈkeɪ̯ʒən/
tammy Danh từ
UK/ˈtami/US/ˈtæmi/
Nghĩa: Lượt, sa.
sitting Danh từ
UK/ˈsɪtɪŋ/US/ˈsɪtɪŋ/
Nghĩa: Lần, lúc, lượt (ngồi).
- room where 200 people can be served at a sittingphòng có thể phục vụ được 200 người một lần
Câu hỏi thường gặp
Lượt tiếng Anh là gì?
"lượt" trong tiếng Anh là bout (danh từ), turn (danh từ), time (danh từ).