TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Liệng tiếng Anh là gì?

"liệng" trong tiếng Anh là glide (động từ), cast (ngoại động từ), fling (ngoại động từ).

glide Động từ

UK/ˈɡlaɪd/US/ˈɡlaɪd/

Nghĩa: Lướt, lượn, liệng.

Xem đầy đủ từ "glide": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cast Ngoại động từ

UK/kɑːst/US/kæst/

Nghĩa: Quăng, ném, liệng, thả.

  • to cast a netquăng lưới
  • to cast anchorthả neo

Xem đầy đủ từ "cast": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fling Ngoại động từ

UK/ˈflɪŋ/US/ˈflɪŋ/

Nghĩa: Ném, vứt, quăng, liệng, lao, tống.

  • to fling something awayném vật gì đi
  • to fling troops on enemy (against enemy position)lao quân vào kẻ địch (vào vị trí địch)

Xem đầy đủ từ "fling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

throw Danh từ

UK/θɹəʊ/US/θɹoʊ/

Nghĩa: Sự ném, sự vứt, sự quăng, sự liệng.

Xem đầy đủ từ "throw": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shy Động từ

UK/ʃaɪ/US/ʃaɪ/

Nghĩa: Ném, liệng.

Xem đầy đủ từ "shy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pitch Danh từ

UK/pɪt͡ʃ/US/pɪt͡ʃ/

Nghĩa: Sự ném, sự liệng, sự tung, sự hất; sự lao xuống.

  • a headlong pitch from a rocksự lao người từ một tảng đá xuống

Xem đầy đủ từ "pitch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chuck Ngoại động từ

UK/t͡ʃʌk/US/t͡ʃʌk/

Nghĩa: Ném, liệng, quăng, vứt.

  • chuck me that box of matchesném cho tôi xin bao diêm kia

Xem đầy đủ từ "chuck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shoot Động từ

UK/ʃuːt/US/ʃut/

Nghĩa: Ném, phóng, quăng, liệng, đổ.

  • bow shoots arrowcung phóng tên đi
  • sun shoots its raysmặt trời toả tia sáng

Xem đầy đủ từ "shoot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

launch Ngoại động từ

UK/lɔːnt͡ʃ/US/lɔnt͡ʃ/

Nghĩa: Ném, phóng, quăng, liệng (tên lửa; lời đe doạ...); mở (cuộc tấn công); phát động (phong trào...); giáng (quả đấm...); ban bố (sắc lệnh...).

Xem đầy đủ từ "launch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heave Ngoại động từ

UK/ˈhiːv/US/ˈhiːv/

Nghĩa: (thông tục) ném, vứt, liệng.

  • to heave downlật nghiêng (tàu) (để rửa, sửa chữa...)

Xem đầy đủ từ "heave": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hove Ngoại động từ

UK/həʊv/US/hoʊv/

Nghĩa: (thông tục) ném, vứt, liệng.

  • hải to heave downlật nghiêng (tàu) (để rửa, sửa chữa...)

Xem đầy đủ từ "hove": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thrower Danh từ

US/ˈθro.ʊɜː/

Nghĩa: Người ném, người vứt, người quăng, người liệng.

Xem đầy đủ từ "thrower": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flung Ngoại động từ

UK/ˈflʌŋ/US/ˈflʌŋ/

Nghĩa: Ném, vứt, quăng, liệng, lao, tống.

  • to fling something awayném vật gì đi
  • to fling troops on enemy (against enemy position)lao quân vào kẻ địch (vào vị trí địch)

Xem đầy đủ từ "flung": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

threw Danh từ

UK/θɹuː/US/θɹu/

Nghĩa: Sự ném, sự vứt, sự quăng, sự liệng.

Xem đầy đủ từ "threw": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thrown Danh từ

UK/θɹəʊn/US/θɹoʊn/

Nghĩa: Sự ném, sự vứt, sự quăng, sự liệng.

Xem đầy đủ từ "thrown": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Liệng tiếng Anh là gì?

"liệng" trong tiếng Anh là glide (động từ), cast (ngoại động từ), fling (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.