Loại trừ tiếng Anh là gì?
"loại trừ" trong tiếng Anh là eliminate (ngoại động từ), exclusive (tính từ), preclude (ngoại động từ).
eliminate Ngoại động từ
UK/ɪˈlɪm.ɪ.neɪt/US/ɪˈlɪm.ɪ.neɪt/
Nghĩa: Loại ra, loại trừ.
exclusive Tính từ
UK/ɪkˈsklu.sɪv/US/ɪkˈsklu.sɪv/
Nghĩa: Loại trừ.
preclude Ngoại động từ
UK/pɹɪˈkluːd/US/pɹɪˈkluːd/
Nghĩa: Loại trừ, trừ bỏ; ngăn ngừa; đẩy xa.
- to preclude all objectionsngăn ngừa mọi sự phản đối
rule out Cụm động từ
Nghĩa: Loại trừ, bác bỏ.
exclude Ngoại động từ
UK/ɪksˈkluːd/US/ɪksˈkluːd/
Nghĩa: Loại trừ.
estop Ngoại động từ
UK/ɪˈstɒp/US/ɪˈstɒp/
Nghĩa: Loại trừ.
sublate Nội động từ
UK/sʌbˈleɪt/US/sʌbˈleɪt/
Nghĩa: Loại trừ.
exclusion Danh từ
UK/ɪksˈkluːʒən/US/ɪksˈkluːʒən/
Nghĩa: Sự loại trừ.
elimination Danh từ
UK/ɪlɪmɪˈneɪʃ(ə)n/US/ɪlɪmɪˈneɪʃ(ə)n/
Nghĩa: Sự loại ra, sự loại trừ.
exclusivity Danh từ
UK/ˌɛkskluːˈsɪvɪti/US/ˌɛkskluːˈsɪvɪti/
Nghĩa: Tính loại trừ.
exclusiveness Danh từ
US/ɪks.ˈkluː.sɪv.nəs/
Nghĩa: Tính loại trừ.
preclusion Danh từ
Nghĩa: Sự loại trừ, sự trừ bỏ; sự ngăn ngừa; sự đẩy xa.
estoppage Danh từ
Nghĩa: Sự ngăn chận; sự loại trừ.
sublation Nội động từ
US/ˈsə.ˌbleɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự phủ nhận; sự loại trừ.
Câu hỏi thường gặp
Loại trừ tiếng Anh là gì?
"loại trừ" trong tiếng Anh là eliminate (ngoại động từ), exclusive (tính từ), preclude (ngoại động từ).