TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mác tiếng Anh là gì?

"mác" trong tiếng Anh là mark (danh từ riêng), marque (danh từ), Marks (danh từ riêng).

mark Danh từ riêng

UK/mɑːk/US/mɑɹk/

Nghĩa: Mác

Xem đầy đủ từ "mark": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

marque Danh từ

UK/ˈmɑː(ɹ)k/US/ˈmɑː(ɹ)k/

Nghĩa: nhãn hiệu, mác

Xem đầy đủ từ "marque": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Marks Danh từ riêng

Nghĩa: Marx, Mác.

Xem đầy đủ từ "Marks": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Marx Danh từ riêng

UK/mɑːks/US/mɑɹks/

Nghĩa: Marx, Mác.

Xem đầy đủ từ "Marx": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mach Danh từ

UK/mɑːk/

Nghĩa: Mác (tỉ lệ giữa tốc độ máy bay và tốc độ âm thanh).

Xem đầy đủ từ "mach": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fibular Tính từ

Nghĩa: Mác, (thuộc) xương mác.

Xem đầy đủ từ "fibular": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sarissa Danh từ

Nghĩa: Giáo, mác (của người Ma-xê-đoan ngày xưa).

Xem đầy đủ từ "sarissa": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sarissae Danh từ

Nghĩa: Giáo, mác (của người Ma-xê-đoan ngày xưa).

Xem đầy đủ từ "sarissae": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brand

UK/ˈbɹænd/US/ˈbɹænd/

Xem đầy đủ từ "brand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pike Danh từ

UK/paɪk/US/paɪk/

Nghĩa: Giáo; mác.

Xem đầy đủ từ "pike": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pigeonhole Danh từ

UK/ˈpɪdʒ(ɪ)nhəʊl/US/ˈpɪdʒənˌ(h)oʊl/

Nghĩa: Nhãn, mác, thể loại (dùng để phân loại một nhóm sự vật).

Xem đầy đủ từ "pigeonhole": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hook Danh từ

UK/hʊk/US/hʊk/

Nghĩa: Cái móc, cái mác.

Xem đầy đủ từ "hook": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spear Danh từ

UK/spɪə̯(ɹ)/US/spɪɹ/

Nghĩa: Cái giáo, cái mác, cái thương.

Xem đầy đủ từ "spear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bowie-knife Danh từ

UK/ˈboʊ.i naɪf/US/ˈboʊ.i naɪf/

Nghĩa: Cái mác (để săn thú).

Xem đầy đủ từ "bowie-knife": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quota

UK/ˈkwəʊ.tə/US/ˈkwoʊ.tə/

Xem đầy đủ từ "quota": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mác tiếng Anh là gì?

"mác" trong tiếng Anh là mark (danh từ riêng), marque (danh từ), Marks (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.