Mách lẻo tiếng Anh là gì?
"mách lẻo" trong tiếng Anh là telltale (tính từ), peach (nội động từ), snitch (danh từ).
telltale Tính từ
UK/ˈtɛlteɪl/US/ˈtɛlteɪl/
Nghĩa: Mách lẻo, hớt lẻo.
peach Nội động từ
UK/ˈpiːt͡ʃ/US/ˈpiːt͡ʃ/
Nghĩa: Mách lẻo, tâu, hót.
snitch Danh từ
UK/snɪt͡ʃ/US/snɪt͡ʃ/
Nghĩa: Mách lẻo; chỉ điểm.
let on Cụm động từ
Nghĩa: (lóng) Mách lẻo, để lộ bí mật.
tell tales Cụm động từ
Nghĩa: Mách lẻo.
delate Ngoại động từ
UK/dəˈleɪt/US/dəˈleɪt/
Nghĩa: Tố cáo, tố giác; mách lẻo.
sneak Nội động từ
UK/sniːk/US/sniːk/
Nghĩa: (từ lóng) mách lẻo.
squeal Nội động từ
UK/skwiːl/US/skwil/
Nghĩa: Mách lẻo, hớt; chỉ điểm.
squeak Nội động từ
UK/skwiːk/US/skwiːk/
Nghĩa: Mách lẻo; làm chỉ điểm.
blow upon Cụm động từ
Nghĩa: Mách lẻo, kháo chuyện về (ai).
tale-bearer Danh từ
US/ˈteɪɫ.ˈbɛr.ɜː/
Nghĩa: Người mách lẻo, người bịa đặt chuyện.
tale-bearing Danh từ
US/ˈteɪɫ.ˈbɛ.riɳ/
Nghĩa: Sự mách lẻo, sự bịa đặt chuyện.
tale-teller Danh từ
US/ˈteɪɫ.ˌtɛ.lɜː/
Nghĩa: Người mách lẻo, người bịa đặt chuyện.
tale-telling Danh từ
US/ˈteɪɫ.ˈtɛ.ɫiɳ/
Nghĩa: Sự mách lẻo, sự bịa đặt chuyện.
delation Danh từ
UK/dɪˈleɪʃn̩/US/diˈleɪʃn̩/
Nghĩa: Sự tố cáo, sự tố giác; sự mách lẻo.
delator Danh từ
US/dɪ.ˈleɪ.tɜː/
Nghĩa: Người tố cáo, người tố giác; người mách lẻo.
squeaker Danh từ
UK/ˈskwiː.kə/US/ˈskwi.kəɹ/
Nghĩa: Người mách lẻo; chỉ điểm.
Câu hỏi thường gặp
Mách lẻo tiếng Anh là gì?
"mách lẻo" trong tiếng Anh là telltale (tính từ), peach (nội động từ), snitch (danh từ).