Móng tiếng Anh là gì?
"móng" trong tiếng Anh là nail (danh từ), claw (danh từ), fingernail (danh từ).
nail Danh từ
UK/neɪl/US/neɪl/
Nghĩa: Móng (tay, chân); móng vuốt (thú vật).
- Cut your nails.Cắt móng tay đi.
- You must get rid of the habit of biting your nails.Bạn phải bỏ thói quen cắn móng đi.
claw Danh từ
UK/klɔː/US/klɔ/
Nghĩa: móng, vuốt
fingernail Danh từ
US/ˈfɪŋɡɚˌneɪl/
Nghĩa: móng, móng tay
- Cut your fingernails.Cắt móng tay đi.
basement Danh từ
UK/ˈbeɪsmənt/US/ˈbeɪsmənt/
Nghĩa: Nền móng, móng (của một bức tường...).
pounce Danh từ
UK/paʊns/US/paʊns/
Nghĩa: Móng (chim ăn thịt).
foundation Danh từ
UK/ˌfaʊ̯nˈdeɪ̯ʃən/US/ˌfaʊ̯nˈdeɪ̯ʃən/
Nghĩa: móng, nền móng
hoof Danh từ
US/hʊf/
Nghĩa: guốc, móng
talon Danh từ
UK/ˈtælən/US/ˈtælən/
Nghĩa: Móng, vuốt (chim mồi).
ungual Tính từ
UK/ˈʌŋɡwəl/US/ˈʌŋɡwəl/
Nghĩa: (thuộc) móng.
ungula Danh từ
Nghĩa: Móng; vuốt.
substruction Danh từ
Nghĩa: Nền, móng.
substructure Danh từ
US/ˈsəb.ˌstrək.tʃɜː/
Nghĩa: Nền, móng.
coffin Danh từ
UK/ˈkɒfɪn/US/ˈkɔfɪn/
Nghĩa: Móng (ngựa).
ungulae Danh từ
Nghĩa: Móng; vuốt.
Câu hỏi thường gặp
Móng tiếng Anh là gì?
"móng" trong tiếng Anh là nail (danh từ), claw (danh từ), fingernail (danh từ).