TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mưu đồ tiếng Anh là gì?

"mưu đồ" trong tiếng Anh là intrigue (danh từ), scheme (danh từ), cabal (nội động từ).

intrigue Danh từ

UK/ˈɪntɹiːɡ/US/ˈɪntɹiːɡ/

Nghĩa: Mưu đồ; sự vận động ngầm; thói hay vận động ngầm.

Xem đầy đủ từ "intrigue": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scheme Danh từ

UK/skiːm/US/skiːm/

Nghĩa: Kế hoạch; âm mưu; mưu đồ; ý đồ.

  • to lay a schemesắp đặt một âm mưu

Xem đầy đủ từ "scheme": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cabal Nội động từ

UK/kəˈbɑːl/US/kəˈbɑːl/

Nghĩa: Âm mưu, mưu đồ.

Xem đầy đủ từ "cabal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strategically Phó từ

UK/stɹəˈtiː.d͡ʒɪ.kli/US/stɹəˈti.d͡ʒɪ.kli/

Nghĩa: Chiến lược; là bộ phận của một kế hoạch, mưu đồ.

Xem đầy đủ từ "strategically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

machination Danh từ

UK/ˌmækɪˈneɪʃən/US/ˌmækɪˈneɪʃən/

Nghĩa: Âm mưu, mưu đồ.

Xem đầy đủ từ "machination": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

game Danh từ

UK/ɡeɪm/US/ɡeɪm/

Nghĩa: Ý đồ, mưu đồ.

  • to play someone's gamevô tình giúp ai thực hiện được ý đồ của người ta
  • to spoil someone's gamelàm hỏng mưu đồ của ai

Xem đầy đủ từ "game": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

practice Danh từ

UK/ˈpɹæktɪs/US/ˈpɹæktɪs/

Nghĩa: ((thường) số nhiều) âm mưu, mưu đồ, thủ đoạn.

  • sharp practicesthủ đoạn bất lương
  • discreditable practicemưu đồ xấu xa, âm mưu đen tối

Xem đầy đủ từ "practice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

practise Ngoại động từ

UK/ˈpɹæktɪs/US/ˈpɹæktɪs/

Nghĩa: Âm mưu, mưu đồ (việc gì).

Xem đầy đủ từ "practise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plot Danh từ

UK/plɒt/US/plɑt/

Nghĩa: Âm mưu, mưu đồ.

  • to hatch a plotngấm ngầm bày mưu lập kế

Xem đầy đủ từ "plot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

compass Ngoại động từ

UK/ˈkʌm.pəs/US/ˈkʌm.pəs/

Nghĩa: Âm mưu, mưu đồ.

  • to compass someone's deathâm mưu giết ai

Xem đầy đủ từ "compass": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

devise Ngoại động từ

UK/dɪˈvaɪz/US/dɪˈvaɪz/

Nghĩa: Bày mưu, bày kế, âm mưu, mưu đồ.

Xem đầy đủ từ "devise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

caballer Danh từ

UK/kəˈbælɚ/US/kəˈbælɚ/

Nghĩa: Người âm mưu, người mưu đồ.

Xem đầy đủ từ "caballer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mưu đồ tiếng Anh là gì?

"mưu đồ" trong tiếng Anh là intrigue (danh từ), scheme (danh từ), cabal (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.