Mạnh khoẻ tiếng Anh là gì?
"mạnh khoẻ" trong tiếng Anh là vigorous (tính từ), well (tính từ), red-blooded (tính từ).
vigorous Tính từ
UK/ˈvɪɡəɹəs/US/ˈvɪɡəɹəs/
Nghĩa: Mạnh khoẻ, cường tráng.
- vigorous youthtuổi thanh niên cường tráng
well Tính từ
UK/ˈwɛl/US/ˈwɛl/
Nghĩa: Khoẻ, mạnh khoẻ, mạnh giỏi.
- to feel quite wellcảm thấy rất khoẻ
- to get wellđã khỏi (người ốm)
red-blooded Tính từ
US/ˈrɛd.ˈblə.dəd/
Nghĩa: Mạnh khoẻ, cường tráng.
healthily Phó từ
US/ˈhɛɫ.θi.li/
Nghĩa: Mạnh khoẻ, lành mạnh.
strong
UK/stɹɒŋ/US/stɹɔŋ/
healthy
UK/ˈhɛl.θi/US/ˈhɛl.θi/
fit Tính từ
UK/fɪt/US/fɪt/
Nghĩa: Mạnh khoẻ, sung sức.
- to feel fitthấy khoẻ
- to look fittrông khoẻ
hearty Tính từ
UK/ˈhɑːti/US/ˈhɑɹti/
Nghĩa: Mạnh khoẻ, cường tráng, tráng kiện.
- to be hale and heartycòn khoẻ mạnh tráng kiện
vigorously Phó từ
UK/ˈvɪɡəɹəsli/US/ˈvɪɡəɹəsli/
Nghĩa: Mạnh khoẻ, cường tráng.
bonny Tính từ
Nghĩa: Mạnh khoẻ.
heartiness Danh từ
US/ˈhɑːr.ti.nəs/
Nghĩa: Sự mạnh khoẻ, sự cường tráng, sự tráng kiện.
Câu hỏi thường gặp
Mạnh khoẻ tiếng Anh là gì?
"mạnh khoẻ" trong tiếng Anh là vigorous (tính từ), well (tính từ), red-blooded (tính từ).