Mộ tiếng Anh là gì?
"mộ" trong tiếng Anh là tomb (danh từ), grave (danh từ), recruit (động từ).
tomb Danh từ
UK/tuːm/US/tum/
Nghĩa: Mồ, mộ, mả.
grave Danh từ
UK/ɡɹeɪv/US/ɡɹeɪv/
Nghĩa: mộ, mồ, mả, phần mộ
- We visited our mother's grave.Chúng tôi đã đến thăm mộ mẹ của chúng tôi.
- Why didn't you come visit the grave?Tại sao bạn không đi thăm mộ?
recruit Động từ
UK/ɹɪˈkɹuːt/US/ɹɪˈkɹut/
Nghĩa: Mộ, tuyển mộ (lính mới); tìm thêm, tuyển thêm, lấy thêm (người cho một tổ chức...).
shrine Danh từ
UK/ʃɹaɪ̯n/US/ʃɹaɪ̯n/
Nghĩa: lăng, mộ, đền, điện
cist Danh từ
UK/ˈsɪst/US/ˈsɪst/
Nghĩa: Mộ (đá, thân cây khoét, thời tiền sử).
feretory Danh từ
Nghĩa: Mộ, lăng; miếu, miếu mạo.
sepulchre Danh từ
UK/ˈsɛpəlkə/US/ˈsɛpəlkɚ/
Nghĩa: Mộ cổ, mộ (bằng đá).
- the Holy Sepulchremộ chúa Giê-xu
admire
UK/ədˈmaɪə/US/ədˈmaɪɹ/
- We admire you.Chúng ta ngưỡng mộ bạn.
- I admire Tom.Tôi ngưỡng mộ Tom.
adore
UK/əˈdɔː/US/əˈdoɹ/
- You took it for granted that I would adore you forever.Bạn cứ tưởng là tớ sẽ mãi mãi ngưỡng mộ bạn.
enrol
beat up Cụm động từ
UK/ˈbiːt ˌʌp/US/ˈbiːt ˌʌp/
Nghĩa: (quân sự) Bắt, mộ (lính).
- to beat up recruitsmộ lính
earth-bed Danh từ
US/ˈɜːθ.ˈbɛd/
Nghĩa: Mộ, mồ, mả.
Câu hỏi thường gặp
Mộ tiếng Anh là gì?
"mộ" trong tiếng Anh là tomb (danh từ), grave (danh từ), recruit (động từ).