Mục tiêu tiếng Anh là gì?
"mục tiêu" trong tiếng Anh là goal (danh từ), objective (danh từ), purpose (danh từ).
goal Danh từ
UK/ɡəʊl/US/ɡoʊl/
Nghĩa: mục tiêu, mục đích
- It's important to set realistic goals so you don't get discouraged.Quan trọng là đặt mục tiêu thực tế để không bị nản chí.
- Change the goal.Thay đổi mục tiêu.
objective Danh từ
UK/ɒbˈd͡ʒɛk.tɪv/US/əbˈd͡ʒɛk.tɪv/
Nghĩa: Mục tiêu, mục đích.
- objective point(quân sự) điểm mục tiêu, điểm tiến quân
purpose Danh từ
UK/ˈpɜː.pəs/US/ˈpɝ.pəs/
Nghĩa: mục tiêu, mục đích
target Danh từ
UK/ˈtɑː.ɡɪt/US/ˈtɑɹ.ɡɪt/
Nghĩa: mục tiêu
- Aim at the target with this gun.Nhắm thẳng vào mục tiêu bằng khẩu súng này.
- selected targetmục tiêu chọn lọc
breech-sight Danh từ
Nghĩa: Mục tiêu.
aim Danh từ
UK/eɪm/US/eɪm/
Nghĩa: Mục đích, mục tiêu, ý định.
- Aim at the target with this gun.Nhắm thẳng vào mục tiêu bằng khẩu súng này.
- to miss one's aimbắn trật đích; không đạt mục đích
object Danh từ
UK/ˈɒb.d͡ʒɛkt/US/ˈɑb.d͡ʒɛkt/
Nghĩa: Mục tiêu, mục đích.
- His object is to become CEO.Mục tiêu của anh ấy là trở thành CEO.
cause Danh từ
UK/kɔːz/US/kɔz/
Nghĩa: Mục tiêu, mục đích.
- final causemục đích cứu cánh
mark Danh từ
UK/mɑːk/US/mɑɹk/
Nghĩa: Đích, mục đích, mục tiêu.
- to hit the markbắn trúng đích; đạt mục đích
- to miss the markbắn không trúng; không đạt mục đích; lạc lõng
task Danh từ
UK/tɑːsk/US/tæsk/
Nghĩa: mục tiêu, mục đích
scope Danh từ
UK/skəʊp/US/skoʊp/
Nghĩa: Mục tiêu, mục đích, ý định.
proposition Danh từ
US/ˌpɹɑpəˈzɪʃən/
Nghĩa: Việc làm, vấn đề, mục tiêu, triển vọng; nghề nghiệp.
- a paying propositionviệc làm có lợi, món bở
- a tough propositionviệc làm gay go, vấn đề hắc búa
Câu hỏi thường gặp
Mục tiêu tiếng Anh là gì?
"mục tiêu" trong tiếng Anh là goal (danh từ), objective (danh từ), purpose (danh từ).