Mức tiếng Anh là gì?
"mức" trong tiếng Anh là level (danh từ), plane (danh từ), standard (danh từ).
level Danh từ
UK/ˈlɛvəl/US/ˈlɛvəl/
Nghĩa: Mức, mực; mặt.
- the level of the seamặt biển
plane Danh từ
UK/pleɪn/US/pleɪn/
Nghĩa: trình độ, mức
- plane of thoughttrình độ tư tưởng
- plane of knowledgetrình độ hiểu biết
standard Danh từ
UK/ˈstændəd/US/ˈstændɚd/
Nghĩa: Trình độ, mức.
- to come up to the standardđạt trình độ
- standard of livingmức sống
quantum Danh từ
UK/ˈkwɒntəm/US/ˈkwɑntəm/
Nghĩa: Phần, mức, ngạch; lượng, định lượng.
- to fix the quantum of damagesđịnh mức thường thiệt hại
- to have one's quantum ofđã được dự phần, đã được hưởng phần
quanta Danh từ
Nghĩa: Phần, mức, ngạch; lượng, định lượng.
- to fix the quantum of damagesđịnh mức thường thiệt hại
- to have one's quantum ofđã được dự phần, đã được hưởng phần
grade Danh từ
UK/ɡɹeɪd/US/ɡɹeɪd/
Nghĩa: Cấp bậc, mức, độ; hạng, loại; tầng lớp.
rate Danh từ
UK/ɹeɪt/US/ɹeɪt/
Nghĩa: Giá, suất, mức (lương...).
- rate of exchangegiá hối đoái, tỉ giá hối đoái
- special ratesgiá đặc biệt
mark Danh từ
UK/mɑːk/US/mɑɹk/
Nghĩa: Mức, tiêu chuẩn, trình độ.
- below the markdưới tiêu chuẩn, không đạt trình độ
- up to the markđạt tiêu chuẩn, đạt trình độ
degree
UK/dɪˈɡɹiː/US/dɪˈɡɹiː/
measure
UK/ˈmɛʒ.ə/US/ˈmɛʒ.ɚ/
extent
UK/ɪkˈstɛnt/US/ɪkˈstɛnt/
notch Danh từ
UK/nɒtʃ/US/nɑtʃ/
Nghĩa: Mức, mức độ.
- prices have reached the highest notchgiá cả đã lên tới mức cao nhất
Câu hỏi thường gặp
Mức tiếng Anh là gì?
"mức" trong tiếng Anh là level (danh từ), plane (danh từ), standard (danh từ).