TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ma tiếng Anh là gì?

"ma" trong tiếng Anh là ghost (danh từ), devil (danh từ), phantom (danh từ).

ghost Danh từ

UK/ɡəʊst/US/ɡoʊst/

Nghĩa: ma, ma quỉ, bóng ma

  • Are ghosts real?Ma có thật không?
  • I think ghosts exist.Tôi nghĩ là ma có thật.

Xem đầy đủ từ "ghost": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

devil Danh từ

UK/ˈdɛvəl/US/ˈdɛvəl/

Nghĩa: Ma, quỷ.

  • devil take it!ma bắt nó đi

Xem đầy đủ từ "devil": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

phantom Danh từ

UK/ˈfæntəm/US/ˈfæntəm/

Nghĩa: Ma, bóng ma.

Xem đầy đủ từ "phantom": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Ma Danh từ riêng

Nghĩa: Mã, Ma.

Xem đầy đủ từ "Ma": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dickens Danh từ

UK/ˈdɪkɪnz/US/ˈdɪkɪnz/

Nghĩa: Ma, quỷ.

  • what the dickens did you go there for?cậu đến đó làm cái quỷ gì?

Xem đầy đủ từ "dickens": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

leprechaun Danh từ

UK/ˈlɛpɹəkɔːn/US/ˈlɛpɹəˌkɔn/

Nghĩa: Quỷ, ma, yêu tinh (thần thoại Ai-len).

Xem đầy đủ từ "leprechaun": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

specter Danh từ

UK/ˈspɛktə/US/ˈspɛktɚ/

Nghĩa: bóng ma, ma

Xem đầy đủ từ "specter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

djin Danh từ

Nghĩa: Ma; thần đạo Ixlam.

Xem đầy đủ từ "djin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

numen Danh từ

UK/ˈnjuː.mən/US/ˈnuː.mən/

Nghĩa: Thần, ma (thần thoại La mã).

Xem đầy đủ từ "numen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

demon

UK/ˈdiː.mən/US/ˈdiː.mən/

  • Demons run everything.Ma quỷ vận hành mọi thứ.

Xem đầy đủ từ "demon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anyone

US/ˈɛ.ni.wʌn/

Xem đầy đủ từ "anyone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

python Danh từ

UK/ˈpaɪθən/US/ˈpaɪˌθɑn/

Nghĩa: Ma, hồn ma.

Xem đầy đủ từ "python": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hobgoblin Danh từ

UK/hɒbˈɡɒb.lɪn/US/hɑbˈɡɑb.lɪn/

Nghĩa: Ma, ông ba bị.

Xem đầy đủ từ "hobgoblin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

medicine Danh từ

UK/ˈmɛd.ɪ.s(ɪ)n/US/ˈmɛd.ɪ.sɪn/

Nghĩa: Bùa ngải, phép ma, yêu thuật (ở những vùng còn lạc hậu)

Xem đầy đủ từ "medicine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

devilment Danh từ

UK/ˈdɛv(ɪ)lm(ə)nt/US/ˈdɛv(ə)lm(ə)nt/

Nghĩa: Phép ma, yêu thuật; quỷ thuật.

Xem đầy đủ từ "devilment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

diabolism Danh từ

US/dɑɪ.ˈæ.bə.ˌlɪ.zəm/

Nghĩa: Phép ma, yêu thuật.

Xem đầy đủ từ "diabolism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

diablerie Danh từ

UK/diˈɑːbləɹi/US/diˈɑːbləɹi/

Nghĩa: Trò ma quỷ; phép ma, yêu thuật.

Xem đầy đủ từ "diablerie": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

numina Danh từ

UK/ˈnjuːmɪnə/US/ˈnjuːmɪnə/

Nghĩa: Thần, ma (thần thoại La mã).

Xem đầy đủ từ "numina": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ma tiếng Anh là gì?

"ma" trong tiếng Anh là ghost (danh từ), devil (danh từ), phantom (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.