Muối tiếng Anh là gì?
"muối" trong tiếng Anh là salt (danh từ), pickle (động từ), corn (ngoại động từ).
salt Danh từ
UK/sɒlt/US/sɑlt/
Nghĩa: Muối.
- We sprinkle salt for purification.Chúng tôi rắc muối để tẩy uế.
- Excuse me! Could you pass me the salt?Xin lỗi! Bạn có thể đưa muối cho tôi được không?
pickle Động từ
UK/ˈpɪkəl/US/ˈpɪkəl/
Nghĩa: muối
corn Ngoại động từ
UK/ˈkɔːn/US/ˈkoɹn/
Nghĩa: Muối bằng muối hột, muối (thịt...).
- corn ed beefthịt bò muối
salty Tính từ
UK/ˈsɒlti/US/ˈsɔlti/
Nghĩa: Muối; có muối, mặn.
sal Danh từ
UK/sæl/US/sæl/
Nghĩa: Muối.
brine Ngoại động từ
UK/ˈbɹaɪ̯n/US/ˈbɹaɪ̯n/
Nghĩa: Ngâm vào nước muối; muối (cái gì).
sali- Tiền tố
Nghĩa: Muối.
- saliferouschứa muối
rouse Ngoại động từ
UK/ɹaʊz/US/ɹaʊz/
Nghĩa: Muối (cá trích...).
kali Danh từ
UK/ˈkæli/US/ˈkæli/
Nghĩa: Cây muối.
sumac Danh từ
UK/ˈs(j)uːmæk/US/ˈsuːˌmæk/
Nghĩa: Giống cây sơn; cây sơn; cây muối.
sumach Danh từ
Nghĩa: Giống cây sơn; cây sơn; cây muối.
pickled
US/ˈpɪ.kəld/
Câu hỏi thường gặp
Muối tiếng Anh là gì?
"muối" trong tiếng Anh là salt (danh từ), pickle (động từ), corn (ngoại động từ).