TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Muối tiếng Anh là gì?

"muối" trong tiếng Anh là salt (danh từ), pickle (động từ), corn (ngoại động từ).

salt Danh từ

UK/sɒlt/US/sɑlt/

Nghĩa: Muối.

  • We sprinkle salt for purification.Chúng tôi rắc muối để tẩy uế.
  • Excuse me! Could you pass me the salt?Xin lỗi! Bạn có thể đưa muối cho tôi được không?

Xem đầy đủ từ "salt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pickle Động từ

UK/ˈpɪkəl/US/ˈpɪkəl/

Nghĩa: muối

Xem đầy đủ từ "pickle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

corn Ngoại động từ

UK/ˈkɔːn/US/ˈkoɹn/

Nghĩa: Muối bằng muối hột, muối (thịt...).

  • corn ed beefthịt bò muối

Xem đầy đủ từ "corn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

salty Tính từ

UK/ˈsɒlti/US/ˈsɔlti/

Nghĩa: Muối; có muối, mặn.

Xem đầy đủ từ "salty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sal Danh từ

UK/sæl/US/sæl/

Nghĩa: Muối.

Xem đầy đủ từ "sal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brine Ngoại động từ

UK/ˈbɹaɪ̯n/US/ˈbɹaɪ̯n/

Nghĩa: Ngâm vào nước muối; muối (cái gì).

Xem đầy đủ từ "brine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sali- Tiền tố

Nghĩa: Muối.

  • saliferouschứa muối

Xem đầy đủ từ "sali-": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rouse Ngoại động từ

UK/ɹaʊz/US/ɹaʊz/

Nghĩa: Muối (cá trích...).

Xem đầy đủ từ "rouse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kali Danh từ

UK/ˈkæli/US/ˈkæli/

Nghĩa: Cây muối.

Xem đầy đủ từ "kali": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sumac Danh từ

UK/ˈs(j)uːmæk/US/ˈsuːˌmæk/

Nghĩa: Giống cây sơn; cây sơn; cây muối.

Xem đầy đủ từ "sumac": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sumach Danh từ

Nghĩa: Giống cây sơn; cây sơn; cây muối.

Xem đầy đủ từ "sumach": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pickled

US/ˈpɪ.kəld/

Xem đầy đủ từ "pickled": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Muối tiếng Anh là gì?

"muối" trong tiếng Anh là salt (danh từ), pickle (động từ), corn (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.