Nào tiếng Anh là gì?
"nào" trong tiếng Anh là which (hạn định từ), what (hạn định từ), whichever (tính từ).
which Hạn định từ
UK/wɪt͡ʃ/US/wɪt͡ʃ/
Nghĩa: Nào.
- Which club do you belong to?Bạn ở trong câu lạc bộ nào vậy?
- In which folder did you save the file?Bạn đã lưu tệp vào thư mục nào rồi?
what Hạn định từ
UK/wɒt/US/wɑt/
Nghĩa: Nào?, gì?
- What would the world be without women?Thế giới sẽ như thế nào nếu không có phụ nữ
- What’s new?Tin tức gì?
whichever Tính từ
US/wɪt͡ʃˈɛvɚ/
Nghĩa: Nào, bất cứ... nào.
- Take whichever flower you like.Lấy bất cứ bông hoa nào bạn thích.
- You can choose whichever color you like.Bạn có thể chọn bất cứ màu nào mà bạn thích.
whatever Hạn định từ
UK/ʍɒtˈɛv.ə/US/wʌtˈɛv.ɚ/
Nghĩa: Nào.
- there did not remain any doubt whatever in my mindtrong đầu óc tôi không còn mối nghi ngờ nào nữa
- take whatever measures you consider bestanh cứ dùng những biện pháp nào mà anh cho là tốt nhất
here goes! Cụm từ
Nghĩa: (Thông tục) Nào, bắt đầu nhé!
pull devil!, pull baker! Cụm từ
Nghĩa: Nào, cả hai bên cố gắng lên nào.
Xem đầy đủ từ "pull devil!, pull baker!": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
not
UK/nɒt/US/nɑt/
- Stock investments do not always yield profit.Việc đầu tư chứng khoán không phải lúc nào cũng đem lại lợi nhuận.
- To make mistakes is not always wrong.Gây ra lỗi lầm không phải lúc nào cũng là điều sa trái.
any
UK/ɛni/US/ɛni/
- I'm afraid you don't have any choice.Tôi e rằng bạn không còn lựa chọn nào khác.
- Does jazz hold any appeal for you?Nhạc jazz có hấp dẫn anh chút nào không?
every
UK/ˈɛv.(ə.)ɹi/US/ˈɛv.(ə.)ɹi/
- Those hens lay eggs almost every day.Mấy con gà đó hầu như ngày nào cũng đẻ trứng.
- Every town in America has a library.Thị trấn nào ở Mỹ cũng có thư viện.
come-on
UK/ˈkʌmˌɒn/US/ˌkʌm ˈɑn/
whomever Đại từ
US/humˈɛvɚ/
Nghĩa: Ai, người nào; bất cứ ai, bất cứ người nào, dù ai.
- Give the book to whomever wants it.Bạn hãy cho cuốn sách cho người nào muốn.
- he took off his hat to whomever he metgặp ai nó cũng bỏ mũ chào
anyone Đại từ
US/ˈɛ.ni.wʌn/
Nghĩa: Người nào, ai.
anybody Đại từ
UK/ˈɛn.i.bɒd.i/US/ˈɛn.i.bə.di/
Nghĩa: Người nào, ai.
- is there anybody there?có ai ở đó không?
whom Đại từ
UK/huːm/US/hum/
Nghĩa: Người nào, (những) ai, dưới dạng đối tượng của một động từ.
whoever Đại từ
UK/huˈɛvə/US/huˈɛvɚ/
Nghĩa: Ai, người nào, bất cứ ai, bất cứ người nào, dù ai.
- to everybody whoever he may becho tất cả mọi người dù là ai
- whoever says that is wrongbất cứ ai nói điều đó cũng là sai
give somebody the sack Cụm từ
Nghĩa: Đuổi, (thải, cách chức) người nào.
Xem đầy đủ từ "give somebody the sack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
come Nội động từ
UK/kʌm/US/kʌm/
Nghĩa: Nào! nào, nào!; thế, thế!
- Come and see me whenever you like.Hãy tới gặp tôi bất cứ lúc nào bạn thích.
- come! take couragenào! can đảm lên chứ
Câu hỏi thường gặp
Nào tiếng Anh là gì?
"nào" trong tiếng Anh là which (hạn định từ), what (hạn định từ), whichever (tính từ).