Nét tiếng Anh là gì?
"nét" trong tiếng Anh là trait (danh từ), line (danh từ), expression (danh từ).
trait Danh từ
UK/tɹeɪt/US/tɹeɪt/
Nghĩa: Nét, điểm.
- a trait of ironymột nét giễu cợt châm biếm
- the chief traits in someone's characternhững nét chính trong tính cách của ai
line Danh từ
UK/laɪn/US/laɪn/
Nghĩa: Đường, nét, khuôn; vết nhăn.
- the lines of a shiphình nét của một con tàu
expression Danh từ
UK/əkˈspɹɛʃ.n̩/US/əkˈspɹɛʃ.n̩/
Nghĩa: Nét, vẻ (mặt...); giọng (nói...).
stroke Danh từ
UK/stɹəʊk/US/stɹoʊk/
Nghĩa: Nét (bút).
- up strokenét lên
- down strokenét xuống
lineament Danh từ
UK/ˈlɪ.ni.ə.mənt/
Nghĩa: Nét; nét mặt.
touch Danh từ
UK/tʌt͡ʃ/US/tʌt͡ʃ/
Nghĩa: Nét (vẽ); ngón (đàn); bút pháp, văn phong.
- A bold touch.Một nét vẽ bạo
- To add a few finishing touches.Thêm vào một vài nét hoàn chỉnh
colour Danh từ
US/ˈkə.lɜː/
Nghĩa: Màu sắc, vẻ, sắc thái, nét.
- local colourmàu sắc địa phương
- the colour of a newspapermàu sắc chính trị của một tờ báo
curve
UK/kɜːv/US/kɚv/
dash Danh từ
UK/ˈdæʃ/US/ˈdæʃ/
Nghĩa: Vết, nét (tô màu trên bức hoạ...).
streak Danh từ
UK/stɹiːk/US/stɹiːk/
Nghĩa: Tính, nét, nết, chất.
- he has a streak of humour in himở anh ta có cái nét hài hước
savour Danh từ
UK/ˈseɪvə/US/ˈseɪvəɹ/
Nghĩa: Hơi hướng, nét, vẻ.
- a savour of preciosityhơi hướng của sự cầu kỳ, vẻ cầu kỳ
tache Danh từ
UK/tɑːʃ/US/tæʃ/
Nghĩa: Nét; đặc điểm.
Câu hỏi thường gặp
Nét tiếng Anh là gì?
"nét" trong tiếng Anh là trait (danh từ), line (danh từ), expression (danh từ).