Nói láo tiếng Anh là gì?
"nói láo" trong tiếng Anh là walker (thán từ), lie (động từ), untruthfull (tính từ).
walker Thán từ
UK/ˈwɔːkə/US/ˈwɔkɚ/ giọng máy
Nghĩa: (từ lóng) nói láo!, bịa!
lie Động từ
UK/laɪ̯/US/laɪ̯/ giọng người thật
Nghĩa: nói dối, nói láo
- to give someone the liebuộc tội ai là dối trá
- a white lielời nói dối vô tội
untruthfull Tính từ
Nghĩa: Nói láo, nói dối, không thật thà.
taradiddle Danh từ
Nghĩa: Lời nói dối, nói láo, nói điêu.
tarradiddle Danh từ
UK/ˈtæ.ɹə.dɪ.dəl/US/ˈtæ.ɹə.dɪ.dəl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lời nói dối, nói láo, nói điêu.
cram for an examination Cụm từ
Nghĩa: (Từ lóng) Nói dối, nói láo, nói dóc.
Xem đầy đủ từ "cram for an examination": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
untruthful Tính từ
UK/ʌnˈtruːθf(ʊ)l/US/ʌnˈtruːθf(ʊ)l/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không thực, không đúng sự thực, nói láo, nói dối (lời nói).
untruthfully Phó từ
Nghĩa: Không thực, không đúng sự thực, nói láo, nói dối (lời nói).
liar Danh từ
UK/ˈlaɪ.ə/US/ˈlaɪ.ɚ/ giọng người thật
Nghĩa: Kẻ nói dối, kẻ nói láo, kẻ nói điêu; kẻ hay nói dối, kẻ hay nói điêu.
cracker Danh từ
UK/ˈkɹækə(ɹ)/US/ˈkɹækə(ɹ)/ giọng máy
Nghĩa: (từ lóng) lời nói láo, lời nói khoác.
cram Danh từ
UK/kɹæm/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lời nói dối, lời nói láo, lời nói dóc.
mendacity Danh từ
UK/mɛnˈdæsəti/US/mɛnˈdæsəti/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự nói láo, sự nói điêu, sự xuyên tạc.
untruth Danh từ
UK/ʌnˈtɹuːθ/US/ʌnˈtɹuːθ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điều nói láo, điều nói dối, điều nói sai.
untruthfullness Danh từ
Nghĩa: Tính nói láo, tính nói dối, tính không thật thà.
crammer Danh từ
Nghĩa: Người nói dối, người nói láo, người nói dóc.
plumper Danh từ
UK/ˈplʌmpə/US/ˈplʌmpɚ/ giọng người thật
Nghĩa: Điều nói láo, lời nói dối trắng trợn.
Câu hỏi thường gặp
Nói láo tiếng Anh là gì?
"nói láo" trong tiếng Anh là walker (thán từ), lie (động từ), untruthfull (tính từ).