TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nông cạn tiếng Anh là gì?

"nông cạn" trong tiếng Anh là shoal (tính từ), shallow (tính từ), superficial (tính từ).

shoal Tính từ

UK/ʃəʊl/

Nghĩa: Nông cạn, không sâu (nước).

Xem đầy đủ từ "shoal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shallow Tính từ

UK/ˈʃæləʊ/US/ˈʃæloʊ/

Nghĩa: Nông cạn, hời hợt.

  • a shallow lovetình yêu hời hợt

Xem đầy đủ từ "shallow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

superficial Tính từ

UK/ˌsuːpəˈfɪʃəl/US/ˌsupɚˈfɪʃəl/

Nghĩa: Nông cạn, hời hợt, thiển cận.

  • superficial knowledgekiến thức nông cạn

Xem đầy đủ từ "superficial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outward Tính từ

UK/ˈaʊt.wəd/US/ˈaʊt.wɚd/

Nghĩa: Vật chất, trông thấy được; nông cạn, thiển cận.

Xem đầy đủ từ "outward": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fleet Tính từ

UK/ˈfliːt/US/ˈfliːt/

Nghĩa: Nông cạn.

Xem đầy đủ từ "fleet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flimsy Tính từ

UK/ˈflɪmzi/US/ˈflɪmzi/

Nghĩa: Hời hợt, nông cạn.

  • a flimsy excuselời cáo lỗi hời hợt; lý do hời hợt
  • a flimsy argumentlý lẽ nông cạn

Xem đầy đủ từ "flimsy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perfunctory

UK/pəˈfʌŋk.t(ə)ɹɪ/US/pɚˈfʌŋk.tɚ.i/

Xem đầy đủ từ "perfunctory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shallowly Phó từ

US/ˈʃæ.ˌloʊ.li/

Nghĩa: Nông cạn, hời hợt.

Xem đầy đủ từ "shallowly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crust Danh từ

UK/kɹʌst/US/kɹʌst/

Nghĩa: Cái hời hợt bề mặt, cái nông cạn.

Xem đầy đủ từ "crust": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shallowness Danh từ

US/ˈʃæ.ˌloʊ.nəs/

Nghĩa: Tính nông cạn, tính hời hợt.

Xem đầy đủ từ "shallowness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

superficiality Danh từ

UK/ˌsuː.pə.fɪʃ.iˈæl.ɪ.ti/

Nghĩa: Tính nông cạn, tính hời hợt, tính thiển cận.

Xem đầy đủ từ "superficiality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nông cạn tiếng Anh là gì?

"nông cạn" trong tiếng Anh là shoal (tính từ), shallow (tính từ), superficial (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.