TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nạo tiếng Anh là gì?

"nạo" trong tiếng Anh là scrape (động từ), grate (động từ), rasp (ngoại động từ).

scrape Động từ

UK/skɹeɪp/US/skɹeɪp/

Nghĩa: Nạo, cạo, gọt, gạt, vét; làm cho nhăn, đánh bóng.

  • to scrape a ship's bottomcạo đáy tàu
  • to scrape one's chincạo râu

Xem đầy đủ từ "scrape": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grate Động từ

UK/ˈɡɹeɪt/US/ˈɡɹeɪt/

Nghĩa: Mài, xát (thành bột); nạo.

Xem đầy đủ từ "grate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rasp Ngoại động từ

UK/ɹɑːsp/US/ɹæsp/

Nghĩa: Giũa (gỗ...); cạo, nạo.

Xem đầy đủ từ "rasp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clean out Cụm động từ

Nghĩa: Cạo, nạo, dọn sạch, làm cho sạch.

  • to clean out a drawerdọn sạch ngăn kéo
  • to clean out someone(từ lóng) bóc lột hết tiền của ai; bòn hết tiền của ai

Xem đầy đủ từ "clean out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grater Danh từ

UK/ˈɡɹeɪtə/US/ˈɡɹeɪtɚ/

Nghĩa: Cái nạo, cái giũa.

Xem đầy đủ từ "grater": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clean

UK/kliːn/US/kliːn/

Xem đầy đủ từ "clean": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wash Ngoại động từ

UK/wɒʃ/US/wɑʃ/

Nghĩa: Khoét, nạo.

  • the water had washed a channel in the sandnước đã khoét thành một đường mương trong cát

Xem đầy đủ từ "wash": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

squeeze

UK/skwiːz/US/skwiːz/

Xem đầy đủ từ "squeeze": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cleanse Ngoại động từ

UK/klɛnz/US/klɛnz/

Nghĩa: Nạo, vét (cống...).

Xem đầy đủ từ "cleanse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scoop Danh từ

UK/skuːp/US/skup/

Nghĩa: Cái nạo.

Xem đầy đủ từ "scoop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scraper Danh từ

UK/ˈskɹeɪpə/US/ˈskɹeɪpɚ/

Nghĩa: Người nạo, người cạo.

Xem đầy đủ từ "scraper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rabbler Danh từ

Nghĩa: Cái cào, cái nạo.

Xem đầy đủ từ "rabbler": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scraping Danh từ

US/ˈskreɪ.piɳ/

Nghĩa: Sự nạo, sự cạo.

Xem đầy đủ từ "scraping": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nạo tiếng Anh là gì?

"nạo" trong tiếng Anh là scrape (động từ), grate (động từ), rasp (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.