Nổi giận tiếng Anh là gì?
"nổi giận" trong tiếng Anh là irate (tính từ), huff (nội động từ), bluster oneself into anger (cụm từ).
irate Tính từ
UK/aɪˈɹeɪt/US/aɪˈɹeɪt/
Nghĩa: Nổi giận, giận dữ.
huff Nội động từ
UK/hʌf/US/hʌf/
Nghĩa: Nổi giận, phát khùng; giận dỗi, mếch lòng.
bluster oneself into anger Cụm từ
Nghĩa: Nổi giận.
Xem đầy đủ từ "bluster oneself into anger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
cut up rusty Cụm từ
Nghĩa: Nổi giận, phát cáu.
get one's back up Cụm từ
Nghĩa: Nổi giận, phát cáu.
hit the ceiling Cụm từ
Nghĩa: (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Nổi giận, tức giận.
ireful Tính từ
US/ˈɑɪ.ər.fʊl/
Nghĩa: Nổi giận, giận dữ.
lose one's wool Cụm từ
Nghĩa: (Thông tục) Nổi giận.
run to wood Cụm từ
Nghĩa: Phát cáu, nổi giận.
work oneself up Cụm từ
Nghĩa: Nổi nóng, nổi giận.
chafe Nội động từ
US/t͡ʃeɪf/
Nghĩa: Bực mình, cáu tiết, phát cáu, nổi giận.
- to be in a chafenổi cáu, nổi giận
heat Nội động từ
UK/ˈhiːt/US/ˈhiːt/
Nghĩa: Nổi nóng, nổi giận.
mad Tính từ
UK/ˈmæːd/
Nghĩa: Tức giận, giận dữ, nổi giận.
- to get madnổi giận
anger Động từ
UK/ˈæŋɡə/US/ˈæŋɡɚ/
Nghĩa: nổi giận
rave Động từ
UK/ɹeɪv/US/ɹeɪv/
Nghĩa: Nổi giận, nổi điên, nổi xung.
- to rave at (against) someonenổi xung lên với ai
- to rave agianst one's fatenguyền rủa số phận
go [in] off the deep end Cụm từ
Nghĩa: Nổi nóng, nổi giận, phát cáu.
Xem đầy đủ từ "go [in] off the deep end": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
go-off Nội động từ
US/ˈɡoʊ.ˈɔf/
Nghĩa: Nổi giận, nổi trận lôi đình.
- When the boss came to know about the scheme, he went off, shouting and throwing everything away.Khi ông chủ biết về âm mưu, ông nổi trận lôi đình, quát tháo và quẳng đi tất cả mọi thứ
set up one's bristles Cụm động từ
Nghĩa: Nổi giận.
Xem đầy đủ từ "set up one's bristles": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
bristle Nội động từ
UK/ˈbɹɪsəl/US/ˈbɹɪsəl/
Nghĩa: Nổi giận.
spunk Danh từ
UK/spʌŋk/US/spʌŋk/
Nghĩa: Sự tức giận, sự nổi giận.
ire Danh từ
UK/aɪ.ə(ɹ)/US/aɪ.ɚ/
Nghĩa: Sự nổi giận, sự giận dữ.
enraged Tính từ
UK/ɛnˈɹeɪ̯d͡ʒd/US/ɛnˈɹeɪ̯d͡ʒd/
Nghĩa: Nổi giận; nổi khùng.
fuming Tính từ
UK/ˈfjuːmɪŋ/US/ˈfjuːmɪŋ/
Nghĩa: Dễ bốc khói; nổi giận.
Câu hỏi thường gặp
Nổi giận tiếng Anh là gì?
"nổi giận" trong tiếng Anh là irate (tính từ), huff (nội động từ), bluster oneself into anger (cụm từ).