fuming
UK/ˈfjuːmɪŋ/
US/ˈfjuːmɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
fuming nghĩa là dễ bốc khói, nổi giận.
Nghĩa của fuming
Tính từ
- Dễ bốc khói; nổi giận.
Dạng từ của fuming
| So sánh hơn | more fuming |
| So sánh nhất | most fuming |
| Số nhiều | fumings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fuming
Đồng nghĩa
Họ từ của fuming
Câu hỏi thường gặp
fuming nghĩa là gì?
fuming (tính từ) nghĩa là dễ bốc khói, nổi giận.
fuming phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fuming: giọng Anh (UK) /ˈfjuːmɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈfjuːmɪŋ/.