TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fuming

UK/ˈfjuːmɪŋ/ US/ˈfjuːmɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

fuming nghĩa là dễ bốc khói, nổi giận.

Nghĩa của fuming

Tính từ

  1. Dễ bốc khói; nổi giận.

Dạng từ của fuming

So sánh hơnmore fuming
So sánh nhấtmost fuming
Số nhiềufumings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fuming

Đồng nghĩa

Họ từ của fuming

Câu hỏi thường gặp

fuming nghĩa là gì?

fuming (tính từ) nghĩa là dễ bốc khói, nổi giận.

fuming phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fuming: giọng Anh (UK) /ˈfjuːmɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈfjuːmɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.