irate
UK/aɪˈɹeɪt/
US/aɪˈɹeɪt/
giọng máy của trình duyệt
irate nghĩa là nổi giận, giận dữ.
Nghĩa của irate
Tính từ
- Nổi giận, giận dữ.
Dạng từ của irate
| So sánh hơn | more irate |
| So sánh nhất | most irate |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với irate
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
irate nghĩa là gì?
irate (tính từ) nghĩa là nổi giận, giận dữ.
irate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của irate: giọng Anh (UK) /aɪˈɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /aɪˈɹeɪt/.